structural design
thiết kế kiến trúc
structural engineer
kỹ sư kết cấu
structural analysis
phân tích kết cấu
structural integrity
tính toàn vẹn cấu trúc
structural adjustment
điều chỉnh cấu trúc
structural system
hệ thống kết cấu
structural model
mô hình kết cấu
structural feature
yếu tố cấu trúc
structural damage
thiệt hại về cấu trúc
structural steel
thép cấu trúc
structural change
thay đổi cấu trúc
structural equation
phương trình cấu trúc
structural parameter
tham số cấu trúc
structural form
dạng kết cấu
structural frame
khung cấu trúc
structural engineering
kỹ thuật kết cấu
structural strength
độ bền kết cấu
structural mechanics
cơ học kết cấu
structural stability
ổn định cấu trúc
structural style
phong cách kết cấu
structural geology
địa chất cấu trúc
structural equation model
mô hình phương trình cấu trúc
the structural integrity of the novel.
tính toàn vẹn cấu trúc của cuốn tiểu thuyết.
remedy a structural defect.
khắc phục một khuyết điểm cấu trúc.
The storm caused no structural damage.
Cơn bão không gây ra thiệt hại về cấu trúc.
by endothermic structural changes
bởi những thay đổi cấu trúc nội nhiệt.
the blast left ten buildings with major structural damage.
Vụ nổ khiến mười tòa nhà bị hư hại nghiêm trọng về cấu trúc.
there have been structural changes in the industry.
Đã có những thay đổi về cấu trúc trong ngành công nghiệp.
The benzene ring and alkene structural group are much more stable than structural group of sulfoacid for the carbonifying process of polystyrene.
Vòng benzen và nhóm cấu trúc alkene bền hơn nhiều so với nhóm cấu trúc của axit sulfo trong quá trình carbon hóa polystyrene.
9.Wulong gold deposit is situated on the conjoining section of Yinshan latitudinaStructural belt and Cathaysian structural beld and Neocathaysian structural system.
9. Mỏ vàng Wulong nằm ở đoạn giao nhau của đai cấu trúc vĩ độ Yinshan, đai cấu trúc Cathaysia và hệ thống cấu trúc Neocathaysia.
structural problems resulted in cracking and detachment of the wall.
các vấn đề về cấu trúc dẫn đến nứt và tách lớp của tường.
of forming a structural unit of a polymer chain is that it must be difunctional.
của việc hình thành một đơn vị cấu trúc của chuỗi polymer là nó phải có hai chức năng.
Numerical calculation to the temperature field of structural member and hyperstatic structure was also carried.
Đã thực hiện tính toán số về trường nhiệt của các thành phần cấu trúc và cấu trúc tĩnh quá định.
The structural influencing coefficient includes ductility reduction factor and overstrength factor.
Hệ số ảnh hưởng cấu trúc bao gồm hệ số giảm độ dẻo và hệ số cường độ quá mức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay