stuffer

[Mỹ]/ˈstʌfə/
[Anh]/ˈstʌfər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.một người nhồi hoặc lấp đầy cái gì đó; một người bán hàng giả (không chính thức); chất độn trong máy tính; vật liệu lấp đầy; phần đính kèm trong một bức thư; kẻ buôn lậu (Mỹ); chỉ lấp đầy (dệt may)

Cụm từ & Cách kết hợp

turkey stuffer

đồ nhồi gà tây

gift stuffer

đồ nhồi quà tặng

cushion stuffer

đồ nhồi gối

stocking stuffer

đồ nhồi tất

pillow stuffer

đồ nhồi gối đầu

party stuffer

đồ nhồi tiệc

box stuffer

đồ nhồi hộp

animal stuffer

đồ nhồi thú

treat stuffer

đồ nhồi bánh kẹo

balloon stuffer

đồ nhồi bóng bay

Câu ví dụ

the turkey stuffer was filled with delicious herbs and spices.

máy nhồi gà tây được làm đầy với các loại thảo mộc và gia vị thơm ngon.

he used a stuffer to pack the sausage tightly.

anh ấy dùng máy nhồi để nhồi chặt xúc xích.

she bought a stuffer to make homemade ravioli.

cô ấy mua một máy nhồi để làm bánh ravioli tự làm.

the pillow stuffer made the cushions look fuller.

máy nhồi gối khiến vỏ gối trông đầy đặn hơn.

using a stuffer, he created a perfect meatball.

sử dụng máy nhồi, anh ấy tạo ra một quả bóng thịt hoàn hảo.

the chef recommended using a stuffer for the best results.

chế biến khuyên dùng máy nhồi để có kết quả tốt nhất.

she filled the stuffer with cheese and herbs for the pasta.

cô ấy nhồi máy nhồi với phô mai và thảo mộc cho món mì ống.

the stuffer was easy to use and saved a lot of time.

máy nhồi rất dễ sử dụng và tiết kiệm rất nhiều thời gian.

he learned how to use a stuffer during the cooking class.

anh ấy học cách sử dụng máy nhồi trong lớp học nấu ăn.

the stuffer helped create a uniform shape for the pastries.

máy nhồi giúp tạo ra hình dạng đồng đều cho bánh nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay