stuffy nose
mũi tắc
feeling stuffy
cảm thấy ngột ngạt
stuffy room
phòng ngột ngạt
hot and stuffy
nóng và ngột ngạt
she's stuffy and old-fashioned.
Cô ấy tỏ ra khó tính và truyền thống.
It’s really hot and stuffy in here.
Ở đây nóng và ngột ngạt quá.
a stuffy, overcrowded office.
văn phòng chật chội, ngột ngạt.
The stuffy air gave one the feeling of being in a tomb.
Không khí ngột ngạt khiến người ta có cảm giác như đang ở trong một ngôi mộ.
This room seems stuffy - open a window.
Căn phòng này có vẻ ngột ngạt - hãy mở một cửa sổ.
He is learned, but neither stuffy nor pedantic.
Ông ấy thông thái, nhưng không hề tỏ ra khó tính hay хан lâm.
We need some fresh air in this stuffy room!
Chúng ta cần một chút không khí tươi mát trong căn phòng ngột ngạt này!
It was so stuffy in the tent that we could sense the air was heavy with moisture.
Trong lều quá ngột ngạt đến mức chúng tôi có thể cảm nhận được không khí ẩm ướt.
Don’t be so stuffy—of cause they can use the same bedroom.
Đừng tỏ ra khó tính như vậy - tất nhiên chúng có thể dùng chung phòng ngủ.
he's a bit stuffy, but he's very sound on his law.
Anh ấy hơi khó tính, nhưng lại rất am hiểu về luật của mình.
It has the main treatment effects on the following as: inappetence, poor appetite, stuffy feeling in chest, stool constipate, sputum stasis, fat body, ebriety, naupathia and others.
Nó có những tác dụng điều trị chính sau đây: chán ăn, ăn kém, cảm giác ngực đầy, táo bón, ứ đọng đờm, béo phì, say xỉn, bệnh tả và các bệnh khác.
(b) of the acute phase (wet period): about 2-7 days, are beginning to have stuffy nose, increased nasal secretions, sneezing and nasal itching, nasal speech was occlusive, hyposmia.
(b) của giai đoạn cấp tính (giai đoạn ướt): khoảng 2-7 ngày, bắt đầu có các triệu chứng như nghẹt mũi, tăng tiết dịch mũi, hắt hơi và ngứa mũi, nói ngọng, giảm khả năng ngửi.
stuffy nose
mũi tắc
feeling stuffy
cảm thấy ngột ngạt
stuffy room
phòng ngột ngạt
hot and stuffy
nóng và ngột ngạt
she's stuffy and old-fashioned.
Cô ấy tỏ ra khó tính và truyền thống.
It’s really hot and stuffy in here.
Ở đây nóng và ngột ngạt quá.
a stuffy, overcrowded office.
văn phòng chật chội, ngột ngạt.
The stuffy air gave one the feeling of being in a tomb.
Không khí ngột ngạt khiến người ta có cảm giác như đang ở trong một ngôi mộ.
This room seems stuffy - open a window.
Căn phòng này có vẻ ngột ngạt - hãy mở một cửa sổ.
He is learned, but neither stuffy nor pedantic.
Ông ấy thông thái, nhưng không hề tỏ ra khó tính hay хан lâm.
We need some fresh air in this stuffy room!
Chúng ta cần một chút không khí tươi mát trong căn phòng ngột ngạt này!
It was so stuffy in the tent that we could sense the air was heavy with moisture.
Trong lều quá ngột ngạt đến mức chúng tôi có thể cảm nhận được không khí ẩm ướt.
Don’t be so stuffy—of cause they can use the same bedroom.
Đừng tỏ ra khó tính như vậy - tất nhiên chúng có thể dùng chung phòng ngủ.
he's a bit stuffy, but he's very sound on his law.
Anh ấy hơi khó tính, nhưng lại rất am hiểu về luật của mình.
It has the main treatment effects on the following as: inappetence, poor appetite, stuffy feeling in chest, stool constipate, sputum stasis, fat body, ebriety, naupathia and others.
Nó có những tác dụng điều trị chính sau đây: chán ăn, ăn kém, cảm giác ngực đầy, táo bón, ứ đọng đờm, béo phì, say xỉn, bệnh tả và các bệnh khác.
(b) of the acute phase (wet period): about 2-7 days, are beginning to have stuffy nose, increased nasal secretions, sneezing and nasal itching, nasal speech was occlusive, hyposmia.
(b) của giai đoạn cấp tính (giai đoạn ướt): khoảng 2-7 ngày, bắt đầu có các triệu chứng như nghẹt mũi, tăng tiết dịch mũi, hắt hơi và ngứa mũi, nói ngọng, giảm khả năng ngửi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay