stuntednesses growth
sự suy giảm về tăng trưởng
stuntednesses effects
tác động của sự suy giảm
stuntednesses issues
các vấn đề về sự suy giảm
stuntednesses causes
nguyên nhân của sự suy giảm
stuntednesses factors
các yếu tố của sự suy giảm
stuntednesses conditions
các điều kiện của sự suy giảm
stuntednesses symptoms
triệu chứng của sự suy giảm
stuntednesses prevention
phòng ngừa sự suy giảm
stuntednesses treatment
điều trị sự suy giảm
stuntednesses implications
tác động của sự suy giảm
his stuntednesses in growth were a concern for his parents.
Những sự phát triển chậm chạp của con là mối quan tâm của cha mẹ cậu.
the stuntednesses of the plants indicated poor soil quality.
Sự phát triển chậm chạp của cây trồng cho thấy chất đất kém.
she noticed the stuntednesses of her child's social skills.
Cô ấy nhận thấy sự phát triển chậm chạp về kỹ năng giao tiếp của con mình.
the report highlighted the stuntednesses in economic development.
Báo cáo nêu bật những hạn chế trong sự phát triển kinh tế.
stuntednesses in education can lead to long-term consequences.
Sự phát triển chậm chạp trong giáo dục có thể dẫn đến những hậu quả lâu dài.
the stuntednesses of the community's growth were alarming.
Sự phát triển chậm chạp của cộng đồng là đáng báo động.
he attributed his stuntednesses to a lack of resources.
Cậu đổ lỗi cho sự thiếu hụt nguồn lực về những hạn chế của mình.
addressing the stuntednesses in health care is crucial.
Giải quyết những hạn chế trong chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng.
the stuntednesses of their ambitions were evident.
Những tham vọng của họ bị hạn chế là điều rõ ràng.
stuntednesses in emotional development can affect relationships.
Sự phát triển chậm chạp về mặt cảm xúc có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ.
stuntednesses growth
sự suy giảm về tăng trưởng
stuntednesses effects
tác động của sự suy giảm
stuntednesses issues
các vấn đề về sự suy giảm
stuntednesses causes
nguyên nhân của sự suy giảm
stuntednesses factors
các yếu tố của sự suy giảm
stuntednesses conditions
các điều kiện của sự suy giảm
stuntednesses symptoms
triệu chứng của sự suy giảm
stuntednesses prevention
phòng ngừa sự suy giảm
stuntednesses treatment
điều trị sự suy giảm
stuntednesses implications
tác động của sự suy giảm
his stuntednesses in growth were a concern for his parents.
Những sự phát triển chậm chạp của con là mối quan tâm của cha mẹ cậu.
the stuntednesses of the plants indicated poor soil quality.
Sự phát triển chậm chạp của cây trồng cho thấy chất đất kém.
she noticed the stuntednesses of her child's social skills.
Cô ấy nhận thấy sự phát triển chậm chạp về kỹ năng giao tiếp của con mình.
the report highlighted the stuntednesses in economic development.
Báo cáo nêu bật những hạn chế trong sự phát triển kinh tế.
stuntednesses in education can lead to long-term consequences.
Sự phát triển chậm chạp trong giáo dục có thể dẫn đến những hậu quả lâu dài.
the stuntednesses of the community's growth were alarming.
Sự phát triển chậm chạp của cộng đồng là đáng báo động.
he attributed his stuntednesses to a lack of resources.
Cậu đổ lỗi cho sự thiếu hụt nguồn lực về những hạn chế của mình.
addressing the stuntednesses in health care is crucial.
Giải quyết những hạn chế trong chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng.
the stuntednesses of their ambitions were evident.
Những tham vọng của họ bị hạn chế là điều rõ ràng.
stuntednesses in emotional development can affect relationships.
Sự phát triển chậm chạp về mặt cảm xúc có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay