sturgeons

[Mỹ]/'stɜːdʒ(ə)n/
[Anh]/'stɝdʒən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá tầm Cá tầm là một loài cá nước ngọt cổ đại sống ở đáy, đôi khi được sử dụng để làm trứng cá hồi.

Câu ví dụ

Sturgeons and gars are ganoid.

Việc cá hồi và cá nhám là ganoid.

Samphire Starboard lowered fishing nets and pulled them back up full of gurnard, sturgeon, and dentex.

Samphire Starboard thả lưới câu cá và kéo chúng lên đầy cá gurnard, cá tầm và cá dentex.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay