subbings

[Mỹ]/ˈsʌbɪŋz/
[Anh]/ˈsʌbɪŋz/

Dịch

adj. tàu ngầm; thay thế
v. hành động áp dụng lớp nền
n. công việc thay thế; tưới tiêu ngầm; lớp phủ nền trong nhiếp ảnh

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh subbings

subbings tươi

extra subbings

subbings thêm

tasty subbings

subbings ngon

spicy subbings

subbings cay

varied subbings

subbings đa dạng

gourmet subbings

subbings cao cấp

healthy subbings

subbings tốt cho sức khỏe

unique subbings

subbings độc đáo

premium subbings

subbings cao cấp

delicious subbings

subbings ngon

Câu ví dụ

she loves adding various subbings to her sandwiches.

Cô ấy thích thêm nhiều loại nhân vào bánh sandwich của mình.

he prefers his pizza with extra subbings.

Anh ấy thích pizza của mình với nhiều nhân hơn.

we can choose different subbings for our salads.

Chúng ta có thể chọn các loại nhân khác nhau cho món salad của mình.

the chef recommended unique subbings for the dish.

Đầu bếp khuyên dùng các loại nhân độc đáo cho món ăn.

she experimented with various subbings in her recipe.

Cô ấy đã thử nghiệm với nhiều loại nhân khác nhau trong công thức của mình.

different subbings can change the flavor of the meal.

Các loại nhân khác nhau có thể thay đổi hương vị của bữa ăn.

he enjoys trying new subbings every time he orders.

Anh ấy thích thử những loại nhân mới mỗi khi gọi món.

they offer a wide variety of subbings at the deli.

Họ cung cấp nhiều loại nhân khác nhau tại cửa hàng bán đồ ăn sẵn.

adding fresh subbings enhances the taste of the dish.

Thêm các loại nhân tươi làm tăng thêm hương vị của món ăn.

she always asks for extra subbings on her tacos.

Cô ấy luôn yêu cầu thêm nhiều nhân vào tacos của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay