subclone

[Mỹ]/ˈsʌb.kloʊn/
[Anh]/ˈsʌb.kloʊn/

Dịch

n. một bản sao di truyền giống hệt của một phần cụ thể trong một bản sao lớn hơn
Word Forms
số nhiềusubclones

Cụm từ & Cách kết hợp

subclone analysis

phân tích subclon

subclone generation

tạo subclon

subclone identification

nhận diện subclon

subclone selection

chọn subclon

subclone expansion

mở rộng subclon

subclone mapping

ánh xạ subclon

subclone library

thư viện subclon

subclone validation

xác thực subclon

subclone characterization

định tính subclon

subclone profiling

lập hồ sơ subclon

Câu ví dụ

we can subclone the dna to study its functions.

chúng tôi có thể sao chép đoạn DNA để nghiên cứu các chức năng của nó.

the lab decided to subclone the plasmid for further experiments.

phòng thí nghiệm đã quyết định sao chép đoạn plasmid để thực hiện thêm các thí nghiệm.

they used a specific enzyme to subclone the fragment.

họ đã sử dụng một enzyme cụ thể để sao chép đoạn mảnh.

researchers often subclone to create recombinant proteins.

các nhà nghiên cứu thường sao chép để tạo ra các protein tái tổ hợp.

we will subclone this gene into a different vector.

chúng tôi sẽ sao chép gen này vào một vector khác.

the process to subclone requires careful planning.

quá trình sao chép đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay