subfigure

[Mỹ]/ˈsʌbˌfɪɡə/
[Anh]/ˈsʌbˌfɪɡjər/

Dịch

n.Hình con; hình phụ
Các dạng của từ
số nhiềusubfigures

Cụm từ & Cách kết hợp

subfigure environment

môi trường phụ hình

subfigure caption

chú thích phụ hình

subfigure numbering

đánh số phụ hình

subfigure label

nhãn phụ hình

subfigure alignment

căn chỉnh phụ hình

subfigure position

vị trí phụ hình

insert subfigure

chèn phụ hình

multiple subfigures

nhiều phụ hình

subfigured image

hình ảnh có phụ hình

subfigure arrangement

sắp xếp phụ hình

Câu ví dụ

the subfigure environment allows you to arrange multiple images in a single figure.

môi trường subfigure cho phép bạn sắp xếp nhiều hình ảnh trong một hình duy nhất.

you can add a subfigure caption to each individual image.

bạn có thể thêm chú thích subfigure cho mỗi hình ảnh riêng lẻ.

remember to assign a unique label to each subfigure for easy reference.

hãy nhớ gán một nhãn duy nhất cho mỗi subfigure để dễ tham chiếu.

the subfigure numbering automatically updates when you add or remove images.

đánh số subfigure tự động cập nhật khi bạn thêm hoặc xóa hình ảnh.

use the subfigure arrangement to display images side by side.

sử dụng cách sắp xếp subfigure để hiển thị các hình ảnh cạnh nhau.

the subfigure package must be loaded in your document preamble.

gói subfigure phải được tải trong phần mở đầu tài liệu của bạn.

adjust the subfigure alignment to center or align images as needed.

điều chỉnh căn chỉnh subfigure để canh giữa hoặc căn chỉnh hình ảnh theo nhu cầu.

control the subfigure positioning using optional arguments.

kiểm soát vị trí subfigure bằng cách sử dụng các đối số tùy chọn.

set the subfigure spacing to adjust the gap between images.

đặt khoảng cách subfigure để điều chỉnh khoảng trống giữa các hình ảnh.

reference the subfigure using the standard \ref command.

tham chiếu subfigure bằng lệnh \ref tiêu chuẩn.

configure the subfigure settings in the document class options.

cấu hình cài đặt subfigure trong các tùy chọn lớp tài liệu.

the subfigure width can be specified as a fraction of the text width.

chiều rộng subfigure có thể được chỉ định như một phần của chiều rộng văn bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay