subpools

[Mỹ]/ˈsʌbpuːlz/
[Anh]/ˈsʌbpuːlz/

Dịch

n. khu vực lưu trữ phụ (tin học); thư viện phụ (tin học)

Câu ví dụ

the system divides the data into several subpools for efficient processing.

Hệ thống chia dữ liệu thành nhiều subpools để xử lý hiệu quả.

memory subpools help optimize resource allocation in the server.

Các subpools bộ nhớ giúp tối ưu hóa việc phân bổ tài nguyên trên máy chủ.

we can organize the samples into distinct subpools based on their characteristics.

Chúng ta có thể tổ chức các mẫu thành các subpools riêng biệt dựa trên đặc điểm của chúng.

the algorithm creates multiple subpools to improve search performance.

Thuật toán tạo ra nhiều subpools để cải thiện hiệu suất tìm kiếm.

each subpool contains related items that share common properties.

Mỗi subpool chứa các mục liên quan đến nhau và chia sẻ các thuộc tính chung.

the software manages separate subpools for different user groups.

Phần mềm quản lý các subpools riêng biệt cho các nhóm người dùng khác nhau.

researchers divided the dataset into training and testing subpools.

Những nhà nghiên cứu đã chia bộ dữ liệu thành các subpools huấn luyện và kiểm tra.

the program allocates subpools dynamically based on workload.

Chương trình phân bổ subpools một cách động dựa trên khối lượng công việc.

database administrators organize tables into logical subpools.

Các quản trị viên cơ sở dữ liệu tổ chức các bảng thành các subpools logic.

the framework uses subpools to reduce memory fragmentation.

Giao diện khung sử dụng subpools để giảm sự phân mảnh bộ nhớ.

we can merge smaller subpools to create larger collections.

Chúng ta có thể hợp nhất các subpools nhỏ hơn để tạo ra các bộ sưu tập lớn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay