substantively

[Mỹ]/'sʌbstəntivli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách đáng kể hoặc thiết yếu

Câu ví dụ

to contribute substantively to the project

đóng góp đáng kể vào dự án

substantively improve the quality of the product

cải thiện đáng kể chất lượng sản phẩm

to address the issue substantively

giải quyết vấn đề một cách đáng kể

substantively different opinions on the matter

những ý kiến khác biệt đáng kể về vấn đề này

to negotiate substantively with the other party

đàm phán đáng kể với bên kia

substantively change the company's direction

thay đổi đáng kể hướng đi của công ty

to engage substantively with the new technology

tương tác đáng kể với công nghệ mới

substantively impact the outcome of the project

tác động đáng kể đến kết quả của dự án

to collaborate substantively with the team members

hợp tác đáng kể với các thành viên trong nhóm

substantively enhance the customer experience

nâng cao đáng kể trải nghiệm của khách hàng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay