substituent

[Mỹ]/səbˈstɪtʃuənt/
[Anh]/səbˈstɪtʃuənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tử hoặc nhóm thay thế cho một nguyên tử khác trong phân tử; hành động thay thế
adj. liên quan đến hoặc là một substituent; mô tả một cái gì đó thay thế
Word Forms
số nhiềusubstituents

Cụm từ & Cách kết hợp

substituent group

nhóm thế

substituent effect

hiệu ứng thế

substituent position

vị trí thế

substituent analysis

phân tích thế

substituent variation

biến thể thế

substituent type

loại thế

substituent identification

nhận diện thế

substituent stability

độ ổn định của thế

substituent influence

ảnh hưởng của thế

substituent properties

tính chất của thế

Câu ví dụ

the chemical properties of the substituent can greatly affect the reaction rate.

các tính chất hóa học của nhóm thế có thể ảnh hưởng đáng kể đến tốc độ phản ứng.

in organic chemistry, a substituent is an atom or group that replaces another atom or group.

trong hóa hữu cơ, nhóm thế là một nguyên tử hoặc nhóm thay thế một nguyên tử hoặc nhóm khác.

the substituent's position on the ring can influence the compound's stability.

vị trí của nhóm thế trên vòng có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của hợp chất.

different substituents can lead to different physical properties in a molecule.

các nhóm thế khác nhau có thể dẫn đến các tính chất vật lý khác nhau trong một phân tử.

in this reaction, the electron-withdrawing substituent enhances the electrophilicity.

trong phản ứng này, nhóm thế rút electron làm tăng tính điện tích dương.

the presence of a bulky substituent can hinder the reaction pathway.

sự hiện diện của một nhóm thế cồng kềnh có thể cản trở con đường phản ứng.

substituents can also affect the solubility of compounds in different solvents.

các nhóm thế cũng có thể ảnh hưởng đến độ hòa tan của các hợp chất trong các dung môi khác nhau.

when analyzing the compound, we focus on the nature of the substituent.

khi phân tích hợp chất, chúng tôi tập trung vào bản chất của nhóm thế.

a strong electronegative substituent can stabilize a negative charge.

một nhóm thế có độ âm điện lớn có thể ổn định điện tích âm.

understanding the role of substituents is crucial in synthetic chemistry.

hiểu vai trò của các nhóm thế là rất quan trọng trong hóa tổng hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay