subtended

[Mỹ]/səbˈtɛndɪd/
[Anh]/səbˈtɛndɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. mở rộng hoặc kéo dài dưới hoặc dọc theo

Cụm từ & Cách kết hợp

angle subtended

góc tạo bởi

subtended arc

cung tạo bởi

subtended angle

góc tạo bởi

subtended line

đường tạo bởi

subtended segment

đoạn tạo bởi

subtended region

khu vực tạo bởi

subtended triangle

tam giác tạo bởi

subtended surface

bề mặt tạo bởi

subtended distance

khoảng cách tạo bởi

subtended length

độ dài tạo bởi

Câu ví dụ

the angle subtended by the arc is crucial for calculations.

góc tạo bởi cung rất quan trọng cho các phép tính.

the line subtended by the two points is the shortest distance.

đường thẳng nối hai điểm là khoảng cách ngắn nhất.

in geometry, a triangle subtended by a chord is often analyzed.

trong hình học, một tam giác được tạo bởi một dây cung thường được phân tích.

the sector subtended by the central angle is important in circular calculations.

khu vực được tạo bởi góc ở tâm rất quan trọng trong các phép tính hình tròn.

the area subtended by the curve can be calculated using integration.

diện tích được tạo bởi đường cong có thể được tính toán bằng tích phân.

the subtended angle can be measured using a protractor.

góc tạo có thể được đo bằng thước góc.

the subtended distance between the two landmarks was significant.

khoảng cách tạo giữa hai địa điểm là đáng kể.

in astronomy, the angle subtended by celestial bodies is essential for navigation.

trong thiên văn học, góc tạo bởi các thiên thể là rất cần thiết cho việc điều hướng.

the subtended length of the shadow changes throughout the day.

độ dài tạo của bóng thay đổi trong suốt cả ngày.

the subtended arc length can be calculated using the radius and angle.

độ dài cung tạo có thể được tính toán bằng cách sử dụng bán kính và góc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay