angle subtended
góc tạo bởi
subtended arc
cung tạo bởi
subtended angle
góc tạo bởi
subtended line
đường tạo bởi
subtended segment
đoạn tạo bởi
subtended region
khu vực tạo bởi
subtended triangle
tam giác tạo bởi
subtended surface
bề mặt tạo bởi
subtended distance
khoảng cách tạo bởi
subtended length
độ dài tạo bởi
the angle subtended by the arc is crucial for calculations.
góc tạo bởi cung rất quan trọng cho các phép tính.
the line subtended by the two points is the shortest distance.
đường thẳng nối hai điểm là khoảng cách ngắn nhất.
in geometry, a triangle subtended by a chord is often analyzed.
trong hình học, một tam giác được tạo bởi một dây cung thường được phân tích.
the sector subtended by the central angle is important in circular calculations.
khu vực được tạo bởi góc ở tâm rất quan trọng trong các phép tính hình tròn.
the area subtended by the curve can be calculated using integration.
diện tích được tạo bởi đường cong có thể được tính toán bằng tích phân.
the subtended angle can be measured using a protractor.
góc tạo có thể được đo bằng thước góc.
the subtended distance between the two landmarks was significant.
khoảng cách tạo giữa hai địa điểm là đáng kể.
in astronomy, the angle subtended by celestial bodies is essential for navigation.
trong thiên văn học, góc tạo bởi các thiên thể là rất cần thiết cho việc điều hướng.
the subtended length of the shadow changes throughout the day.
độ dài tạo của bóng thay đổi trong suốt cả ngày.
the subtended arc length can be calculated using the radius and angle.
độ dài cung tạo có thể được tính toán bằng cách sử dụng bán kính và góc.
angle subtended
góc tạo bởi
subtended arc
cung tạo bởi
subtended angle
góc tạo bởi
subtended line
đường tạo bởi
subtended segment
đoạn tạo bởi
subtended region
khu vực tạo bởi
subtended triangle
tam giác tạo bởi
subtended surface
bề mặt tạo bởi
subtended distance
khoảng cách tạo bởi
subtended length
độ dài tạo bởi
the angle subtended by the arc is crucial for calculations.
góc tạo bởi cung rất quan trọng cho các phép tính.
the line subtended by the two points is the shortest distance.
đường thẳng nối hai điểm là khoảng cách ngắn nhất.
in geometry, a triangle subtended by a chord is often analyzed.
trong hình học, một tam giác được tạo bởi một dây cung thường được phân tích.
the sector subtended by the central angle is important in circular calculations.
khu vực được tạo bởi góc ở tâm rất quan trọng trong các phép tính hình tròn.
the area subtended by the curve can be calculated using integration.
diện tích được tạo bởi đường cong có thể được tính toán bằng tích phân.
the subtended angle can be measured using a protractor.
góc tạo có thể được đo bằng thước góc.
the subtended distance between the two landmarks was significant.
khoảng cách tạo giữa hai địa điểm là đáng kể.
in astronomy, the angle subtended by celestial bodies is essential for navigation.
trong thiên văn học, góc tạo bởi các thiên thể là rất cần thiết cho việc điều hướng.
the subtended length of the shadow changes throughout the day.
độ dài tạo của bóng thay đổi trong suốt cả ngày.
the subtended arc length can be calculated using the radius and angle.
độ dài cung tạo có thể được tính toán bằng cách sử dụng bán kính và góc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay