subtentorial

[Mỹ]/ˌsʌb.tɛnˈtɔːriəl/
[Anh]/ˌsʌb.tɛnˈtɔːr.i.əl/

Dịch

adj. nằm dưới màng nhão tiểu não (gấp màng dura phân tách tiểu não khỏi thùy chẩm)

Cụm từ & Cách kết hợp

subtentorial herniation

phình ngoài não dưới màng nhện

subtentorial lesion

phổ biến ngoài não dưới màng nhện

subtentorial tumor

u ngoài não dưới màng nhện

subtentorial space

khoang ngoài não dưới màng nhện

subtentorial mass

khối ngoài não dưới màng nhện

subtentorial cyst

nang ngoài não dưới màng nhện

subtentorial hemorrhage

chảy máu ngoài não dưới màng nhện

subtentorial infarction

thiếu máu não ngoài màng nhện

subtentorial approach

phương pháp tiếp cận ngoài não dưới màng nhện

subtentorial compression

chèn ép ngoài não dưới màng nhện

Câu ví dụ

the subtentorial tumor was successfully removed during the surgery.

Tuỷ não dưới màng tiểu não đã được loại bỏ thành công trong ca phẫu thuật.

subtentorial herniation can cause severe neurological complications.

Chấn thương dưới màng tiểu não có thể gây ra các biến chứng thần kinh nghiêm trọng.

mri revealed a cystic lesion in the subtentorial region.

Chụp MRI cho thấy một tổn thương dạng túi rỗng trong khu vực dưới màng tiểu não.

the patient presented with subtentorial edema following the trauma.

Bệnh nhân xuất hiện phù nề dưới màng tiểu não sau chấn thương.

subtentorial craniotomy is a complex neurosurgical procedure.

Phẫu thuật cắt xương hàm dưới màng tiểu não là một thủ thuật thần kinh phức tạp.

increased subtentorial pressure may lead to brainstem compression.

Tăng áp lực dưới màng tiểu não có thể dẫn đến chèn ép thân não.

the subtentorial space contains critical blood vessels and nerves.

Khu vực dưới màng tiểu não chứa các mạch máu và dây thần kinh quan trọng.

a subtentorial hemorrhage was detected on the ct scan.

Một xuất huyết dưới màng tiểu não đã được phát hiện trên phim chụp CT.

the subtentorial approach provides better access to the posterior fossa.

Phương pháp tiếp cận dưới màng tiểu não cung cấp khả năng tiếp cận tốt hơn vùng hố sau.

subtentorial lesions often require immediate surgical intervention.

Các tổn thương dưới màng tiểu não thường cần can thiệp phẫu thuật ngay lập tức.

the subtentorial region is located below the tentorium cerebelli.

Khu vực dưới màng tiểu não nằm dưới màng tiểu não.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay