subtrees

[Mỹ]/ˈsʌbtriːz/
[Anh]/ˈsʌbtriːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cây là một phần của cấu trúc cây lớn hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

subtrees structure

cấu trúc cây con

subtrees traversal

duyệt cây con

subtrees depth

độ sâu của cây con

subtrees balance

cân bằng của cây con

subtrees analysis

phân tích cây con

subtrees merging

hợp nhất cây con

subtrees pruning

tỉa cây con

subtrees representation

biểu diễn cây con

subtrees optimization

tối ưu hóa cây con

subtrees generation

tạo cây con

Câu ví dụ

the tree structure consists of various subtrees.

cấu trúc cây bao gồm nhiều cây con.

each subtree can be analyzed independently.

mỗi cây con có thể được phân tích độc lập.

in this algorithm, we traverse all subtrees.

trong thuật toán này, chúng tôi duyệt tất cả các cây con.

subtrees can help in organizing hierarchical data.

các cây con có thể giúp tổ chức dữ liệu phân cấp.

we need to optimize the performance of the subtrees.

chúng ta cần tối ưu hóa hiệu suất của các cây con.

subtrees can be merged to create a larger structure.

các cây con có thể được hợp nhất để tạo ra một cấu trúc lớn hơn.

understanding subtrees is essential for tree algorithms.

hiểu các cây con là điều cần thiết cho các thuật toán cây.

each subtree represents a different category.

mỗi cây con đại diện cho một danh mục khác nhau.

we can visualize the relationships between subtrees.

chúng ta có thể trực quan hóa các mối quan hệ giữa các cây con.

subtrees can be used to simplify complex data structures.

các cây con có thể được sử dụng để đơn giản hóa các cấu trúc dữ liệu phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay