| số nhiều | succes |
success story
Câu chuyện thành công
successful career
Sự nghiệp thành công
great success
Thành công lớn
successful business
Kinh doanh thành công
achieve success
Đạt được thành công
success rate
Tỷ lệ thành công
huge success
Thành công lớn lao
become successful
Trở nên thành công
key to success
Chìa khóa thành công
succeed in
Thành công trong
her sudden success took everyone by surprise.
Sự thành công đột ngột của cô ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.
hard work is the key to achieving success.
Chỗ làm việc chăm chỉ là chìa khóa để đạt được thành công.
we wish you every success in your future endeavors.
Chúng tôi chúc bạn thành công trong những nỗ lực tương lai của bạn.
the company enjoyed great success with the new product launch.
Doanh nghiệp đã đạt được thành công lớn với việc ra mắt sản phẩm mới.
he failed to appreciate his own success.
Anh ấy không thể đánh giá đúng thành công của chính mình.
success requires dedication and perseverance.
Thành công đòi hỏi sự tận tụy và kiên trì.
the event was a resounding success.
Sự kiện đã đạt được thành công rực rỡ.
she is determined to succeed despite the obstacles.
Cô ấy quyết tâm thành công bất chấp những trở ngại.
they celebrated the success of their mission.
Họ đã ăn mừng thành công của nhiệm vụ của họ.
success doesn't happen overnight.
Thành công không xảy ra trong một đêm.
he attributed his success to his supportive family.
Anh ấy gán thành công của mình cho gia đình hỗ trợ của mình.
the project was completed with outstanding success.
Dự án đã được hoàn thành với thành công xuất sắc.
success story
Câu chuyện thành công
successful career
Sự nghiệp thành công
great success
Thành công lớn
successful business
Kinh doanh thành công
achieve success
Đạt được thành công
success rate
Tỷ lệ thành công
huge success
Thành công lớn lao
become successful
Trở nên thành công
key to success
Chìa khóa thành công
succeed in
Thành công trong
her sudden success took everyone by surprise.
Sự thành công đột ngột của cô ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.
hard work is the key to achieving success.
Chỗ làm việc chăm chỉ là chìa khóa để đạt được thành công.
we wish you every success in your future endeavors.
Chúng tôi chúc bạn thành công trong những nỗ lực tương lai của bạn.
the company enjoyed great success with the new product launch.
Doanh nghiệp đã đạt được thành công lớn với việc ra mắt sản phẩm mới.
he failed to appreciate his own success.
Anh ấy không thể đánh giá đúng thành công của chính mình.
success requires dedication and perseverance.
Thành công đòi hỏi sự tận tụy và kiên trì.
the event was a resounding success.
Sự kiện đã đạt được thành công rực rỡ.
she is determined to succeed despite the obstacles.
Cô ấy quyết tâm thành công bất chấp những trở ngại.
they celebrated the success of their mission.
Họ đã ăn mừng thành công của nhiệm vụ của họ.
success doesn't happen overnight.
Thành công không xảy ra trong một đêm.
he attributed his success to his supportive family.
Anh ấy gán thành công của mình cho gia đình hỗ trợ của mình.
the project was completed with outstanding success.
Dự án đã được hoàn thành với thành công xuất sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay