successful in
thành công trong
successful person
người thành công
successful marriage
hôn nhân hạnh phúc
successful bid
thành công trong việc đấu thầu
successful bidder
người trả giá thành công
successful tenderer
nhà thầu thành công
the successful blue candidate.
ứng cử viên màu xanh lam thành công.
an archetype of the successful entrepreneur.
một nguyên mẫu của một doanh nhân thành công.
a successful attack on the town.
một cuộc tấn công thành công vào thị trấn.
make a successful sally
thực hiện một cuộc hành quân thành công
successful in their respective fields.
thành công trong lĩnh vực tương ứng của họ.
a successful heart transplant.
một ca ghép tim thành công.
She is a successful businesswoman.
Cô ấy là một nữ doanh nhân thành đạt.
He was remarkably successful in business.
Anh ấy rất thành công trong kinh doanh.
a successful career in management.
sự nghiệp thành công trong quản lý.
the audacity of a successful financier
Sự ngạo nghễ của một nhà tài chính thành đạt.
Compatibility is a condition of a successful marriage.
Khả năng tương thích là một điều kiện của một cuộc hôn nhân thành công.
He was born to be a successful businessman.
Anh ấy sinh ra để trở thành một doanh nhân thành đạt.
I sincerely hope that you will be successful.
Tôi thực sự hy vọng rằng bạn sẽ thành công.
The company is the successful tenderer for the project.
Công ty là nhà thầu thành công cho dự án.
The software was a successful follow-up to the original product.
Phần mềm là một sự tiếp nối thành công của sản phẩm gốc.
The trial of the machinery was successful.
Việc thử nghiệm máy móc đã thành công.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionThe galaxy's most ambitious, least successful con artists.
Những kẻ lừa đảo tham vọng nhất nhưng kém thành công nhất trong thiên hà.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)The galaxy's most successful couples' counseling institute.
Viện tư vấn tình đôi uy tín và thành công nhất trong thiên hà.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)Prompt diagnosis is considered key for successful treatment.
Việc chẩn đoán kịp thời được coi là yếu tố then chốt cho việc điều trị thành công.
Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 CollectionMaybe he's intimidated by smart, strong, successful women.
Có thể anh ấy bị choáng ngợp bởi những người phụ nữ thông minh, mạnh mẽ và thành công.
Nguồn: Friends Season 3" It is true that I have been generally successful."
"Thực tế là tôi đã đạt được những thành công chung chung."
Nguồn: The Adventures of Sherlock HolmesRed-hot is used to describe something very successful or popular.
Red-hot được sử dụng để mô tả điều gì đó rất thành công hoặc phổ biến.
Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.Which techniques are the most successful?
Những kỹ thuật nào là hiệu quả nhất?
Nguồn: Science in LifeWho would have thought someone so successful and beautiful would also be insecure.
Ai mà ngờ được rằng một người thành công và xinh đẹp như vậy lại thiếu tự tin.
Nguồn: Chronicle of Contemporary CelebritiesHowever, successful urbanism is never an accident.
Tuy nhiên, chủ nghĩa đô thị thành công chưa bao giờ là ngẫu nhiên.
Nguồn: HistoryKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay