successful

[Mỹ]/sək'sesfʊl/
[Anh]/sək'sɛsfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn; đã đạt được thành công
adv. một cách thành công
n. trạng thái thành công

Cụm từ & Cách kết hợp

successful in

thành công trong

successful person

người thành công

successful marriage

hôn nhân hạnh phúc

successful bid

thành công trong việc đấu thầu

successful bidder

người trả giá thành công

successful tenderer

nhà thầu thành công

Câu ví dụ

the successful blue candidate.

ứng cử viên màu xanh lam thành công.

an archetype of the successful entrepreneur.

một nguyên mẫu của một doanh nhân thành công.

a successful attack on the town.

một cuộc tấn công thành công vào thị trấn.

make a successful sally

thực hiện một cuộc hành quân thành công

successful in their respective fields.

thành công trong lĩnh vực tương ứng của họ.

a successful heart transplant.

một ca ghép tim thành công.

She is a successful businesswoman.

Cô ấy là một nữ doanh nhân thành đạt.

He was remarkably successful in business.

Anh ấy rất thành công trong kinh doanh.

a successful career in management.

sự nghiệp thành công trong quản lý.

the audacity of a successful financier

Sự ngạo nghễ của một nhà tài chính thành đạt.

Compatibility is a condition of a successful marriage.

Khả năng tương thích là một điều kiện của một cuộc hôn nhân thành công.

He was born to be a successful businessman.

Anh ấy sinh ra để trở thành một doanh nhân thành đạt.

I sincerely hope that you will be successful.

Tôi thực sự hy vọng rằng bạn sẽ thành công.

The company is the successful tenderer for the project.

Công ty là nhà thầu thành công cho dự án.

The software was a successful follow-up to the original product.

Phần mềm là một sự tiếp nối thành công của sản phẩm gốc.

Ví dụ thực tế

The trial of the machinery was successful.

Việc thử nghiệm máy móc đã thành công.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

The galaxy's most ambitious, least successful con artists.

Những kẻ lừa đảo tham vọng nhất nhưng kém thành công nhất trong thiên hà.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

The galaxy's most successful couples' counseling institute.

Viện tư vấn tình đôi uy tín và thành công nhất trong thiên hà.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Prompt diagnosis is considered key for successful treatment.

Việc chẩn đoán kịp thời được coi là yếu tố then chốt cho việc điều trị thành công.

Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 Collection

Maybe he's intimidated by smart, strong, successful women.

Có thể anh ấy bị choáng ngợp bởi những người phụ nữ thông minh, mạnh mẽ và thành công.

Nguồn: Friends Season 3

" It is true that I have been generally successful."

"Thực tế là tôi đã đạt được những thành công chung chung."

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes

Red-hot is used to describe something very successful or popular.

Red-hot được sử dụng để mô tả điều gì đó rất thành công hoặc phổ biến.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

Which techniques are the most successful?

Những kỹ thuật nào là hiệu quả nhất?

Nguồn: Science in Life

Who would have thought someone so successful and beautiful would also be insecure.

Ai mà ngờ được rằng một người thành công và xinh đẹp như vậy lại thiếu tự tin.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

However, successful urbanism is never an accident.

Tuy nhiên, chủ nghĩa đô thị thành công chưa bao giờ là ngẫu nhiên.

Nguồn: History

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay