succinylcholine

[Mỹ]/səkˈsɪn.əl.kəʊ.liːn/
[Anh]/səkˈsɪn.əl.koʊˈliːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc giãn cơ được sử dụng trong gây mê
Word Forms
số nhiềusuccinylcholines

Cụm từ & Cách kết hợp

succinylcholine dosage

liều dùng succinylcholine

succinylcholine effects

tác dụng của succinylcholine

succinylcholine use

sử dụng succinylcholine

succinylcholine injection

tiêm succinylcholine

succinylcholine contraindications

chống chỉ định của succinylcholine

succinylcholine onset

thời gian khởi phát của succinylcholine

succinylcholine mechanism

cơ chế của succinylcholine

succinylcholine administration

quản trị succinylcholine

succinylcholine interactions

tương tác của succinylcholine

succinylcholine safety

an toàn của succinylcholine

Câu ví dụ

succinylcholine is commonly used for rapid sequence intubation.

succinylcholine thường được sử dụng để gây mê nội khí quản nhanh.

patients may experience muscle relaxation after receiving succinylcholine.

bệnh nhân có thể trải qua sự thư giãn cơ sau khi dùng succinylcholine.

it is important to monitor heart rate when administering succinylcholine.

cần thiết phải theo dõi nhịp tim khi dùng succinylcholine.

succinylcholine can cause a transient increase in potassium levels.

succinylcholine có thể gây ra sự tăng tạm thời nồng độ kali.

some patients may have an allergic reaction to succinylcholine.

một số bệnh nhân có thể bị dị ứng với succinylcholine.

succinylcholine is effective for achieving quick muscle paralysis.

succinylcholine có hiệu quả trong việc đạt được liệt cơ nhanh chóng.

healthcare providers must be trained to use succinylcholine safely.

nhân viên y tế phải được đào tạo để sử dụng succinylcholine một cách an toàn.

succinylcholine should be stored away from light and moisture.

succinylcholine nên được bảo quản tránh xa ánh sáng và độ ẩm.

it is contraindicated to use succinylcholine in certain neuromuscular disorders.

việc sử dụng succinylcholine chống chỉ định trong một số rối loạn thần kinh cơ.

succinylcholine may be used in emergency situations for rapid sedation.

succinylcholine có thể được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp để gây mê nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay