sudan

[Mỹ]/su:ˈdæn/
[Anh]/suˈdæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sudan

Cụm từ & Cách kết hợp

Sudanese culture

Văn hóa Sudan

sudan red

đỏ Sudan

Câu ví dụ

Sudan is located in North Africa.

Sudan nằm ở Bắc Phi.

The capital of Sudan is Khartoum.

Thủ đô của Sudan là Khartoum.

Many people in Sudan speak Arabic.

Nhiều người ở Sudan nói tiếng Ả Rập.

Sudan has a diverse cultural heritage.

Sudan có di sản văn hóa đa dạng.

The Nile River flows through Sudan.

Sông Nile chảy qua Sudan.

Sudan has a hot desert climate.

Sudan có khí hậu sa mạc nóng.

Sudan has faced political instability in recent years.

Sudan đã phải đối mặt với bất ổn chính trị trong những năm gần đây.

The people of Sudan are known for their hospitality.

Người dân Sudan nổi tiếng với sự hiếu khách.

Sudan is rich in natural resources like oil and minerals.

Sudan giàu tài nguyên thiên nhiên như dầu mỏ và khoáng sản.

Sudanese cuisine often features ingredients like lamb, okra, and lentils.

Ẩm thực Sudan thường có các nguyên liệu như thịt cừu, đậu okra và đậu lăng.

Ví dụ thực tế

South Sudan gained its independence from Sudan in early July 2011.

Nam Sudan đã giành được độc lập từ Sudan vào đầu tháng 7 năm 2011.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2017 Collection

The humanitarian crisis is not confined to South Sudan.

Cuộc khủng hoảng nhân đạo không bị giới hạn ở Nam Sudan.

Nguồn: VOA Standard May 2014 Collection

The BBC has seen new evidence of the ethnic violence sweeping western Sudan.

BBC đã thấy bằng chứng mới về bạo lực sắc tộc lan rộng ở Sudan phía tây.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Traditional wrestling is hugely popular in South Sudan.

Đấu vật truyền thống rất phổ biến ở Nam Sudan.

Nguồn: VOA Standard Speed April 2016 Compilation

Important immediate arms embargo on South Sudan.

Thiếu lệnh vũ khí ngay lập tức và quan trọng đối với Nam Sudan.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Refugees are continuing to pour into Sudan.

Người tị nạn vẫn tiếp tục đổ vào Sudan.

Nguồn: BBC Listening November 2020 Collection

Cholera is in South Sudan, Cameroon, Mozambique, Yemen and Bangladesh.

Cholera ở Nam Sudan, Cameroon, Mozambique, Yemen và Bangladesh.

Nguồn: New York Times

American missiles also destroyed a factory in Sudan.

Tên lửa của Mỹ cũng đã phá hủy một nhà máy ở Sudan.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Sudan is war-ravaged and its economy is struggling.

Sudan bị tàn phá bởi chiến tranh và nền kinh tế của nước này đang gặp khó khăn.

Nguồn: The Economist (Summary)

In Sudan and Indonesia, it's 17 years.

Ở Sudan và Indonesia, là 17 năm.

Nguồn: CNN Selected May 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay