the sulliness on his reputation remained even after the investigation cleared him.
Điều bẩn thỉu trên danh tiếng anh ta vẫn còn lại ngay cả sau khi cuộc điều tra chứng minh anh ta vô tội.
the politician struggled to overcome the sulliness of the scandal.
Chính trị gia đó đã vất vả để vượt qua sự bẩn thỉu từ vụ bê bối.
she could not tolerate the moral sulliness of the corporate world.
Cô không thể chịu đựng được sự bẩn thỉu đạo đức của thế giới kinh doanh.
the sulliness of his past actions haunted him for years.
Sự bẩn thỉu từ những hành động trước đây của anh ta đã ám ảnh anh ta trong nhiều năm.
despite the apology, a certain sulliness lingered in the public's perception.
Dù đã xin lỗi, một sự bẩn thỉu nào đó vẫn còn đọng lại trong nhận thức của công chúng.
the artist found the sulliness of modern society depressing.
Nghệ sĩ tìm thấy sự bẩn thỉu của xã hội hiện đại là điều buồn nản.
he refused to associate with anyone tainted by sulliness.
Anh từ chối kết giao với bất kỳ ai bị nhiễm bẩn thỉu.
the sulliness attached to the family name seemed unfair.
Sự bẩn thỉu gắn liền với cái tên gia đình dường như là không công bằng.
some people thrive on spreading sulliness about others.
Một số người phát đạt nhờ việc lan truyền sự bẩn thỉu về người khác.
time could not erase the sulliness from her career.
Thời gian không thể xóa bỏ sự bẩn thỉu khỏi sự nghiệp của cô.
the report detailed the sulliness of the company's environmental record.
Báo cáo chi tiết về sự bẩn thỉu trong hồ sơ môi trường của công ty.
he was surprised by the sulliness in her normally pure image.
Anh ngạc nhiên trước sự bẩn thỉu trong hình ảnh vốn trong sạch của cô.
the sulliness on his reputation remained even after the investigation cleared him.
Điều bẩn thỉu trên danh tiếng anh ta vẫn còn lại ngay cả sau khi cuộc điều tra chứng minh anh ta vô tội.
the politician struggled to overcome the sulliness of the scandal.
Chính trị gia đó đã vất vả để vượt qua sự bẩn thỉu từ vụ bê bối.
she could not tolerate the moral sulliness of the corporate world.
Cô không thể chịu đựng được sự bẩn thỉu đạo đức của thế giới kinh doanh.
the sulliness of his past actions haunted him for years.
Sự bẩn thỉu từ những hành động trước đây của anh ta đã ám ảnh anh ta trong nhiều năm.
despite the apology, a certain sulliness lingered in the public's perception.
Dù đã xin lỗi, một sự bẩn thỉu nào đó vẫn còn đọng lại trong nhận thức của công chúng.
the artist found the sulliness of modern society depressing.
Nghệ sĩ tìm thấy sự bẩn thỉu của xã hội hiện đại là điều buồn nản.
he refused to associate with anyone tainted by sulliness.
Anh từ chối kết giao với bất kỳ ai bị nhiễm bẩn thỉu.
the sulliness attached to the family name seemed unfair.
Sự bẩn thỉu gắn liền với cái tên gia đình dường như là không công bằng.
some people thrive on spreading sulliness about others.
Một số người phát đạt nhờ việc lan truyền sự bẩn thỉu về người khác.
time could not erase the sulliness from her career.
Thời gian không thể xóa bỏ sự bẩn thỉu khỏi sự nghiệp của cô.
the report detailed the sulliness of the company's environmental record.
Báo cáo chi tiết về sự bẩn thỉu trong hồ sơ môi trường của công ty.
he was surprised by the sulliness in her normally pure image.
Anh ngạc nhiên trước sự bẩn thỉu trong hình ảnh vốn trong sạch của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay