sulphas

[Mỹ]/ˈsʌl.fəs/
[Anh]/ˈsʌl.fəs/

Dịch

adj. liên quan đến thuốc sulfa hoặc sulfonamide
n. bất kỳ hợp chất sulfa hoặc sulfonamide nào

Cụm từ & Cách kết hợp

sulphas compound

hợp chất sulphas

sulphas solution

dung dịch sulphas

sulphas treatment

điều trị sulphas

sulphas analysis

phân tích sulphas

sulphas reaction

phản ứng sulphas

sulphas dosage

liều dùng sulphas

sulphas levels

mức sulphas

sulphas content

nội dung sulphas

sulphas source

nguồn sulphas

sulphas toxicity

độc tính sulphas

Câu ví dụ

the sulphas in this compound are essential for its activity.

các sulphas trong hợp chất này rất quan trọng cho hoạt động của nó.

farmers often use sulphas to treat livestock diseases.

nông dân thường sử dụng sulphas để điều trị bệnh gia súc.

researchers are studying the effects of sulphas on plant growth.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của sulphas lên sự phát triển của cây trồng.

it's important to monitor the levels of sulphas in the soil.

cần thiết để theo dõi mức độ sulphas trong đất.

many medications contain sulphas as active ingredients.

nhiều loại thuốc có chứa sulphas như thành phần hoạt tính.

excessive sulphas can lead to environmental issues.

sulphas quá mức có thể dẫn đến các vấn đề về môi trường.

farmers apply sulphas to improve crop yield.

nông dân bón sulphas để cải thiện năng suất cây trồng.

understanding the role of sulphas is crucial in chemistry.

hiểu vai trò của sulphas rất quan trọng trong hóa học.

some sulphas are known to have antibacterial properties.

một số sulphas được biết là có tính chất kháng khuẩn.

proper disposal of sulphas is necessary to protect the environment.

việc xử lý sulphas đúng cách là cần thiết để bảo vệ môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay