sultriest

[Mỹ]/ˈsʌltri/
[Anh]/ˈsʌltri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nóng bức một cách áp bức và ngột ngạt hoặc ẩm ướt; oi ả.

Cụm từ & Cách kết hợp

sultry weather

thời tiết oi ả

sultry evening

buổi tối oi ả

sultry climate

khí hậu oi ả

sultry atmosphere

không khí oi ả

sultry summer

mùa hè oi ả

Câu ví dụ

a sultry look; a sultry dance.

ánh mắt quyến rũ; điệu nhảy quyến rũ.

the sultry haze of late August.

màn sương nóng của cuối tháng Tám.

the sultry sands of the desert.

bờ cát nóng bỏng của sa mạc.

she had a sultry, sulky mouth.

Cô ấy có một cái miệng quyến rũ, cáu kỉnh.

My mind travelled back to a hot sultry day in the little town.

Tâm trí tôi quay trở lại một ngày hè oi ả, ngột ngạt ở thị trấn nhỏ.

The piece starts out innocuously enough, with an almost sultry little snake dance.

Màn trình diễn bắt đầu một cách vô hại, với một điệu nhảy rắn nhỏ gần như quyến rũ.

The sultry weather in the tropics encourages tourists to lead an indolent life.

Thời tiết oi bức ở nhiệt đới thúc giục khách du lịch sống một cuộc sống nhàn nhã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay