summercaters

[Mỹ]/ˈsʌməˌkeɪtəz/
[Anh]/ˈsʌmərˌkeɪtərz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của summercater; người được thuê để giám sát người bơi tại bãi biển hoặc hồ bơi.
Các dạng của từ
số nhiềusummercaterss

Cụm từ & Cách kết hợp

the summercaters

Vietnamese_translation

summercatered

Vietnamese_translation

summercatering

Vietnamese_translation

summercaters are

Vietnamese_translation

these summercaters

Vietnamese_translation

summercaters gather

Vietnamese_translation

summercaters eat

Vietnamese_translation

the summercater

Vietnamese_translation

summercater's home

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the resort town caters to summercaters looking for a quiet escape.

Thị trấn nghỉ dưỡng này phục vụ những người đi nghỉ hè đang tìm kiếm một nơi yên tĩnh để trốn tránh.

local restaurants design special menus to cater to summercaters.

Những nhà hàng địa phương thiết kế các thực đơn đặc biệt để phục vụ những người đi nghỉ hè.

the hotel provides recreational activities that cater to summercaters.

Khách sạn cung cấp các hoạt động giải trí phục vụ những người đi nghỉ hè.

many shops offer discounts to cater to summercaters during july.

Nhiều cửa hàng cung cấp các ưu đãi để phục vụ những người đi nghỉ hè trong tháng bảy.

this island destination primarily caters to wealthy summercaters.

Điểm đến này chủ yếu phục vụ những người đi nghỉ hè giàu có.

the tourist board launched a campaign to cater to international summercaters.

Ban du lịch đã triển khai một chiến dịch để phục vụ những người đi nghỉ hè quốc tế.

cottages along the lake cater to families who are summercaters.

Các căn nhà nhỏ ven hồ phục vụ các gia đình là những người đi nghỉ hè.

businesses must adapt quickly to cater to the influx of summercaters.

Các doanh nghiệp phải thích nghi nhanh chóng để phục vụ làn sóng du khách đi nghỉ hè.

the festival organizers plan events to cater to visiting summercaters.

Các tổ chức lễ hội lên kế hoạch các sự kiện để phục vụ những người đi nghỉ hè đến tham quan.

coastal towns thrive because they cater to summercaters effectively.

Các thị trấn ven biển phát đạt vì họ phục vụ những người đi nghỉ hè một cách hiệu quả.

marinas expand their services to cater to summercaters with boats.

Các cảng du thuyền mở rộng dịch vụ của họ để phục vụ những người đi nghỉ hè có thuyền.

real estate agents help cater to summercaters seeking seasonal rentals.

Các môi giới bất động sản giúp phục vụ những người đi nghỉ hè đang tìm kiếm thuê nhà theo mùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay