summing up
cộng dồn
summing the total
tổng hợp tổng số
summing the results
tổng hợp kết quả
summing the data
tổng hợp dữ liệu
the judge made a slip in his summing up.
thẩm phán đã mắc lỗi trong phần tổng kết của mình.
It is not advisable just to work away without making a timely summing-up of experience.
Không nên chỉ làm việc mà không tổng kết kinh nghiệm kịp thời.
sum up the day's news; concluded the lecture by summing up.
tóm tắt tin tức trong ngày; kết thúc bài giảng bằng việc tóm tắt.
The main events were as follows: first,the president’s speech,secondly,the secretary’s report and thirdly,the chairman’s summing-up.
Các sự kiện chính như sau: thứ nhất, bài phát biểu của tổng thống, thứ hai, báo cáo của thư ký và thứ ba, phần tổng kết của chủ tịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay