summited the peak
đã chinh phục đỉnh cao
summited the mountain
đã chinh phục ngọn núi
summited the summit
đã chinh phục đỉnh núi
summited the hill
đã chinh phục ngọn đồi
summited the range
đã chinh phục dãy núi
summited the ridge
đã chinh phục sườn đồi
summited the cliff
đã chinh phục vách đá
summited the trail
đã chinh phục con đường mòn
summited the ascent
đã chinh phục đoạn leo núi
summited the expedition
đã chinh phục cuộc thám hiểm
she summited the mountain at dawn.
Cô ấy đã chinh phục đỉnh núi vào lúc bình minh.
they summited their project just in time for the deadline.
Họ đã hoàn thành dự án đúng hạn chót.
the climbers summited after a grueling ascent.
Những người leo núi đã chinh phục đỉnh sau một hành trình leo núi đầy vất vả.
he felt a sense of accomplishment when he summited.
Anh cảm thấy một sự hài hước khi anh chinh phục đỉnh.
after months of training, she finally summited the peak.
Sau nhiều tháng huấn luyện, cô ấy cuối cùng đã chinh phục đỉnh cao.
the team summited the challenging route in record time.
Đội đã chinh phục tuyến đường đầy thử thách trong thời gian kỷ lục.
he summited the mountain alone, proving his skills.
Anh đã chinh phục đỉnh núi một mình, chứng minh kỹ năng của mình.
they celebrated after they summited the highest peak.
Họ ăn mừng sau khi họ chinh phục đỉnh cao nhất.
she summited the hill and enjoyed the breathtaking view.
Cô ấy đã chinh phục ngọn đồi và tận hưởng khung cảnh tuyệt đẹp.
the expedition successfully summited despite the harsh weather.
Cuộc thám hiểm đã thành công trong việc chinh phục đỉnh cao mặc dù thời tiết khắc nghiệt.
summited the peak
đã chinh phục đỉnh cao
summited the mountain
đã chinh phục ngọn núi
summited the summit
đã chinh phục đỉnh núi
summited the hill
đã chinh phục ngọn đồi
summited the range
đã chinh phục dãy núi
summited the ridge
đã chinh phục sườn đồi
summited the cliff
đã chinh phục vách đá
summited the trail
đã chinh phục con đường mòn
summited the ascent
đã chinh phục đoạn leo núi
summited the expedition
đã chinh phục cuộc thám hiểm
she summited the mountain at dawn.
Cô ấy đã chinh phục đỉnh núi vào lúc bình minh.
they summited their project just in time for the deadline.
Họ đã hoàn thành dự án đúng hạn chót.
the climbers summited after a grueling ascent.
Những người leo núi đã chinh phục đỉnh sau một hành trình leo núi đầy vất vả.
he felt a sense of accomplishment when he summited.
Anh cảm thấy một sự hài hước khi anh chinh phục đỉnh.
after months of training, she finally summited the peak.
Sau nhiều tháng huấn luyện, cô ấy cuối cùng đã chinh phục đỉnh cao.
the team summited the challenging route in record time.
Đội đã chinh phục tuyến đường đầy thử thách trong thời gian kỷ lục.
he summited the mountain alone, proving his skills.
Anh đã chinh phục đỉnh núi một mình, chứng minh kỹ năng của mình.
they celebrated after they summited the highest peak.
Họ ăn mừng sau khi họ chinh phục đỉnh cao nhất.
she summited the hill and enjoyed the breathtaking view.
Cô ấy đã chinh phục ngọn đồi và tận hưởng khung cảnh tuyệt đẹp.
the expedition successfully summited despite the harsh weather.
Cuộc thám hiểm đã thành công trong việc chinh phục đỉnh cao mặc dù thời tiết khắc nghiệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay