sunblinds

[Mỹ]/ˈsʌn.blaɪnd/
[Anh]/ˈsʌn.blaɪnd/

Dịch

adj.có chất lượng bị chói mắt bởi ánh sáng mặt trời
n.mái che hoặc bóng râm được sử dụng để chặn ánh sáng mặt trời

Cụm từ & Cách kết hợp

sunblind cover

tấm che nắng

sunblind installation

lắp đặt rèm che nắng

sunblind fabric

vải rèm che nắng

sunblind options

tùy chọn rèm che nắng

sunblind mechanism

cơ chế rèm che nắng

sunblind adjustment

điều chỉnh rèm che nắng

sunblind design

thiết kế rèm che nắng

sunblind repair

sửa chữa rèm che nắng

sunblind style

phong cách rèm che nắng

sunblind color

màu sắc rèm che nắng

Câu ví dụ

she decided to install a sunblind for the patio.

Cô ấy quyết định lắp đặt một tấm che nắng cho khu vực ngoài trời.

the sunblind protects the furniture from fading.

Tấm che nắng bảo vệ đồ nội thất khỏi bị phai màu.

he pulled down the sunblind to block the sunlight.

Anh ấy hạ tấm che nắng xuống để chặn ánh nắng.

they chose a stylish sunblind for their living room.

Họ đã chọn một tấm che nắng phong cách cho phòng khách của họ.

the sunblind can be adjusted to different angles.

Tấm che nắng có thể được điều chỉnh theo các góc độ khác nhau.

we need to clean the sunblind regularly to keep it looking new.

Chúng tôi cần lau chùi tấm che nắng thường xuyên để giữ cho nó luôn mới.

she prefers a fabric sunblind for better insulation.

Cô ấy thích một tấm che nắng làm bằng vải để cách nhiệt tốt hơn.

a motorized sunblind can be very convenient.

Một tấm che nắng tự động có thể rất tiện lợi.

he installed a sunblind to reduce glare on the computer screen.

Anh ấy đã lắp đặt một tấm che nắng để giảm độ chói trên màn hình máy tính.

the sunblind added a touch of elegance to the room.

Tấm che nắng đã thêm một chút thanh lịch cho căn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay