The sunless sky made the day feel gloomy.
Bầu trời không có ánh nắng khiến ngày trở nên u ám.
The sunless room was lit only by a single lamp.
Phòng không có ánh nắng chỉ được chiếu sáng bởi một bóng đèn.
She preferred sunless beaches for relaxation.
Cô thích những bãi biển không có ánh nắng để thư giãn.
The sunless forest was quiet and eerie.
Khu rừng không có ánh nắng thật yên tĩnh và kỳ lạ.
He avoided sunless alleyways at night.
Anh tránh những con hẻm không có ánh nắng vào ban đêm.
The sunless winter days seemed to drag on forever.
Những ngày mùa đông không có ánh nắng dường như kéo dài mãi mãi.
The sunless basement was cold and damp.
Hầm không có ánh nắng thật lạnh và ẩm ướt.
She longed for a sunless retreat in the mountains.
Cô khao khát một nơi ẩn náu không có ánh nắng trên núi.
The sunless morning made it hard to get out of bed.
Buổi sáng không có ánh nắng khiến việc ra khỏi giường trở nên khó khăn.
The sunless cityscape was shrouded in fog.
Thành phố không có ánh nắng bị bao phủ bởi sương mù.
Very few of these seeds will germintate in the cool, sunless shade created by their towering parents.
Rất ít hạt giống trong số này sẽ nảy mầm trong bóng râm mát, thiếu ánh nắng do những người mẹ cao lớn của chúng tạo ra.
Nguồn: TED-Ed (video version)The liquid also contains dissolved gases such as methane and hydrogen, which in sunless environments support microbial life.
Chất lỏng này cũng chứa các chất khí hòa tan như metan và hydro, có thể hỗ trợ sự sống của vi sinh vật trong môi trường thiếu ánh sáng.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2023 CollectionEvery one of them was chalky pale, the palest of all the students living in this sunless town.
Tất cả bọn chúng đều nhợt nhạt như phấn, nhợt nhạt nhất trong số tất cả học sinh sống ở thị trấn thiếu ánh sáng này.
Nguồn: Twilight: EclipseThere's a reason why we chose the Olympic Peninsula, one of the most sunless places in the world.
Có lý do tại sao chúng tôi chọn Bán đảo Olympic, một trong những nơi thiếu ánh sáng nhất trên thế giới.
Nguồn: Twilight: Eclipse" What will become of me" ? she murmured, beholding her desert sunless.
" Số phận của tôi sẽ ra sao?" cô thì thầm, nhìn ngắm sa mạc thiếu ánh sáng của mình.
Nguồn: Lily of the Valley (Part 1)For thousands of years every philosopher had stood on the shore of this sunless sea, diving for pearls and never finding them.
Trong hàng ngàn năm, mọi triết gia đều đứng trên bờ biển của vùng biển thiếu ánh sáng này, lặn tìm ngọc trai nhưng không bao giờ tìm thấy.
Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)From one point of view, their migration was the fruit of an old prophecy, for indeed they emerged from a sunless world.
Từ một quan điểm, cuộc di cư của họ là kết quả của một lời tiên tri cổ xưa, bởi vì họ thực sự đã trồi lên từ một thế giới thiếu ánh sáng.
Nguồn: Advanced English 1 Third EditionNot with such fervor prays the torpid recluse, looking forward to the cold, sunless, stagnant calm of a day that is to be like innumerable yesterdays.
Người ẩn dật lờ đờ không cầu nguyện với sự nhiệt thành như vậy, mong chờ sự tĩnh lặng lạnh lẽo, thiếu ánh sáng và tĩnh đọng của một ngày sẽ giống như vô số ngày hôm qua.
Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)Overhead was a sunless sky, muffled in clouds that were heavy with snow; underfoot, a black frost; blowing over it, a wind that felt as if it would take your skin off.
Phía trên là bầu trời thiếu ánh sáng, bị che khuất bởi những đám mây nặng trĩu tuyết; dưới chân, một lớp sương giá đen; thổi qua nó, một cơn gió có cảm giác như sẽ lột da bạn.
Nguồn: 06 The Silver ChairIt is no indication, however, of a lack of cheerfulness in the writer's mind: for he was happier while straying through the gloom of these sunless fantasies than at any time since he had quitted the Old Manse.
Tuy nhiên, đó không phải là dấu hiệu cho thấy sự thiếu vui vẻ trong tâm trí của người viết: bởi vì anh ấy cảm thấy hạnh phúc hơn khi lang thang trong bóng tối của những ảo tưởng thiếu ánh sáng này hơn bất kỳ lúc nào kể từ khi anh ấy rời khỏi Old Manse.
Nguồn: Red charactersKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay