sunnily bright
rực rỡ đầy nắng
sunnily cheerful
rạng rỡ đầy nắng
sunnily warm
ấm áp đầy nắng
sunnily optimistic
lạc quan đầy nắng
sunnily happy
vui vẻ đầy nắng
sunnily glowing
tỏa sáng dưới ánh nắng
sunnily delightful
dễ chịu đầy nắng
sunnily clear
trong sáng đầy nắng
sunnily peaceful
thanh bình đầy nắng
sunnily vibrant
sống động đầy nắng
the children played sunnily in the park.
Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trong công viên.
she greeted everyone sunnily at the door.
Cô ấy chào đón mọi người vui vẻ ở cửa ra vào.
the flowers bloomed sunnily in the garden.
Những bông hoa nở rộ vui vẻ trong vườn.
he spoke sunnily about his vacation plans.
Anh ấy nói một cách vui vẻ về kế hoạch nghỉ dưỡng của mình.
the sky was sunnily clear all day.
Bầu trời quang đãng và tươi sáng suốt cả ngày.
they walked sunnily along the beach.
Họ đi dạo vui vẻ dọc theo bãi biển.
she smiled sunnily at her friends.
Cô ấy mỉm cười vui vẻ với bạn bè của mình.
the picnic went sunnily without any problems.
Cuộc dã ngoại diễn ra vui vẻ mà không có bất kỳ vấn đề gì.
he always looks at life sunnily.
Anh ấy luôn nhìn cuộc sống một cách lạc quan.
they celebrated the day sunnily with laughter.
Họ ăn mừng ngày hôm đó vui vẻ với tiếng cười.
sunnily bright
rực rỡ đầy nắng
sunnily cheerful
rạng rỡ đầy nắng
sunnily warm
ấm áp đầy nắng
sunnily optimistic
lạc quan đầy nắng
sunnily happy
vui vẻ đầy nắng
sunnily glowing
tỏa sáng dưới ánh nắng
sunnily delightful
dễ chịu đầy nắng
sunnily clear
trong sáng đầy nắng
sunnily peaceful
thanh bình đầy nắng
sunnily vibrant
sống động đầy nắng
the children played sunnily in the park.
Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trong công viên.
she greeted everyone sunnily at the door.
Cô ấy chào đón mọi người vui vẻ ở cửa ra vào.
the flowers bloomed sunnily in the garden.
Những bông hoa nở rộ vui vẻ trong vườn.
he spoke sunnily about his vacation plans.
Anh ấy nói một cách vui vẻ về kế hoạch nghỉ dưỡng của mình.
the sky was sunnily clear all day.
Bầu trời quang đãng và tươi sáng suốt cả ngày.
they walked sunnily along the beach.
Họ đi dạo vui vẻ dọc theo bãi biển.
she smiled sunnily at her friends.
Cô ấy mỉm cười vui vẻ với bạn bè của mình.
the picnic went sunnily without any problems.
Cuộc dã ngoại diễn ra vui vẻ mà không có bất kỳ vấn đề gì.
he always looks at life sunnily.
Anh ấy luôn nhìn cuộc sống một cách lạc quan.
they celebrated the day sunnily with laughter.
Họ ăn mừng ngày hôm đó vui vẻ với tiếng cười.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay