superclass definition
định nghĩa lớp cha
superclass hierarchy
hệ thống phân cấp lớp cha
superclass method
phương thức lớp cha
superclass object
đối tượng lớp cha
superclass properties
thuộc tính lớp cha
superclass relationship
mối quan hệ lớp cha
superclass instance
thể hiện của lớp cha
superclass variable
biến lớp cha
superclass reference
tham chiếu đến lớp cha
superclass example
ví dụ về lớp cha
a superclass can inherit properties from its subclasses.
một lớp cha có thể kế thừa các thuộc tính từ các lớp con của nó.
in object-oriented programming, a superclass is a general class.
trong lập trình hướng đối tượng, một lớp cha là một lớp tổng quát.
the superclass defines common methods for all its subclasses.
lớp cha định nghĩa các phương thức chung cho tất cả các lớp con của nó.
we need to identify the superclass before creating subclasses.
chúng ta cần xác định lớp cha trước khi tạo các lớp con.
each subclass can override methods defined in the superclass.
mỗi lớp con có thể ghi đè các phương thức được định nghĩa trong lớp cha.
the relationship between a superclass and subclass is hierarchical.
mối quan hệ giữa lớp cha và lớp con là hệ thống phân cấp.
inheritance allows a subclass to extend the functionality of a superclass.
kế thừa cho phép một lớp con mở rộng chức năng của một lớp cha.
understanding superclass behavior is crucial for effective programming.
hiểu hành vi của lớp cha là rất quan trọng cho việc lập trình hiệu quả.
polymorphism is often achieved through superclass and subclass relationships.
đa hình thường được thực hiện thông qua mối quan hệ giữa lớp cha và lớp con.
the superclass can provide default implementations for certain methods.
lớp cha có thể cung cấp các triển khai mặc định cho một số phương thức nhất định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay