supermatrix

[Mỹ]/[ˈsjuːpəˌmætrɪks]/
[Anh]/[ˈsuːpərˌmætrɪks]/

Dịch

n. Một ma trận lớn hơn mức cần thiết cho một phép tính cụ thể, thường được sử dụng để đơn giản hóa các phép tính hoặc lưu trữ các kết quả trung gian.; Trong phylogenetics, một ma trận kết hợp dữ liệu từ nhiều gen hoặc các đơn vị phân loại để suy luận về các mối quan hệ tiến hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

supermatrix analysis

phân tích siêu ma trận

build a supermatrix

xây dựng một siêu ma trận

supermatrix data

dữ liệu siêu ma trận

using a supermatrix

sử dụng một siêu ma trận

supermatrix method

phương pháp siêu ma trận

supermatrix construction

xây dựng siêu ma trận

supermatrix approach

cách tiếp cận siêu ma trận

supermatrix calculation

tính toán siêu ma trận

supermatrix representation

biểu diễn siêu ma trận

Câu ví dụ

researchers constructed a supermatrix to analyze evolutionary relationships.

Các nhà nghiên cứu đã xây dựng một siêu ma trận để phân tích các mối quan hệ tiến hóa.

the supermatrix approach allows for robust phylogenetic inference.

Phương pháp tiếp cận siêu ma trận cho phép suy luận phát sinh chủng tộc mạnh mẽ.

we used a supermatrix method to combine morphological and molecular data.

Chúng tôi đã sử dụng phương pháp siêu ma trận để kết hợp dữ liệu hình thái và phân tử.

a large supermatrix was created from multiple datasets.

Một siêu ma trận lớn đã được tạo ra từ nhiều bộ dữ liệu.

the supermatrix analysis revealed unexpected evolutionary patterns.

Phân tích siêu ma trận đã tiết lộ những mô hình tiến hóa bất ngờ.

we compared results from a supermatrix with a standard phylogenetic tree.

Chúng tôi đã so sánh kết quả từ một siêu ma trận với một cây phát sinh chủng tộc tiêu chuẩn.

the supermatrix included data from hundreds of taxa.

Siêu ma trận bao gồm dữ liệu từ hàng trăm loài.

building a supermatrix can be computationally intensive.

Việc xây dựng một siêu ma trận có thể tốn nhiều công sức tính toán.

the supermatrix was used to reconstruct ancestral states.

Siêu ma trận được sử dụng để tái tạo lại các trạng thái tổ tiên.

we performed a supermatrix analysis to test a new hypothesis.

Chúng tôi đã thực hiện phân tích siêu ma trận để kiểm tra một giả thuyết mới.

the accuracy of the supermatrix depends on data quality.

Độ chính xác của siêu ma trận phụ thuộc vào chất lượng dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay