superseiner

[Mỹ]/ˈsuːpərˌseɪnər/
[Anh]/ˈsuːpərˌseɪnər/

Dịch

n. Một loại lưới cào lớn; một con tàu hoặc lưới cào quy mô lớn được trang bị các loại lưới này, dùng trong hoạt động đánh bắt thương mại.
Các dạng của từ
số nhiềusuperseiners

Cụm từ & Cách kết hợp

the superseiner

Vietnamese_translation

superseiners

Vietnamese_translation

superseiner theory

Vietnamese_translation

superseiner effect

Vietnamese_translation

superseiner concept

Vietnamese_translation

a superseiner

Vietnamese_translation

superseiner model

Vietnamese_translation

superseiner system

Vietnamese_translation

superseiner approach

Vietnamese_translation

superseiner analysis

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the superseiner can catch over 3,000 tons of tuna in a single voyage.

Tàu siêu săn cá có thể bắt được hơn 3.000 tấn cá ngừ trong một chuyến đi.

a modern superseiner is equipped with advanced sonar to locate fish schools.

Một tàu siêu săn cá hiện đại được trang bị sonar tiên tiến để xác định đàn cá.

the crew lifted the heavy purse seine net using the power block on the superseiner.

Phi hành đoàn đã nâng tấm lưới cào lớn bằng cách sử dụng hệ thống tời trên tàu siêu săn cá.

this huge superseiner has a fish hold capacity exceeding 4,000 cubic meters.

Tàu siêu săn cá khổng lồ này có thể chứa hơn 4.000 mét khối cá.

environmental groups criticized the superseiner for depleting the regional fish stocks.

Các nhóm môi trường đã chỉ trích tàu siêu săn cá vì làm cạn kiệt nguồn cá khu vực.

the superseiner uses a helicopter to spot schools of skipjack tuna from above.

Tàu siêu săn cá sử dụng trực thăng để phát hiện đàn cá ngừ đại dương từ trên cao.

a tuna superseiner typically relies on fish aggregating devices to increase efficiency.

Một tàu siêu săn cá ngừ thường dựa vào thiết bị tập trung cá để tăng hiệu suất.

the superseiner docked at the port to unload frozen fish and refuel.

Tàu siêu săn cá cập cảng để dỡ cá đông lạnh và tiếp nhiên liệu.

shipyards in japan and taiwan are famous for building high-tech superseiners.

Các xưởng đóng tàu ở Nhật Bản và Đài Loan nổi tiếng với việc chế tạo tàu siêu săn cá công nghệ cao.

the captain commanded the superseiner with a professional crew of forty people.

Thuyền trưởng điều khiển tàu siêu săn cá với một phi hành đoàn chuyên nghiệp gồm 40 người.

the industrial superseiner deployed its net around the large school of fish.

Tàu siêu săn cá công nghiệp triển khai lưới của nó xung quanh đàn cá lớn.

regulations require every superseiner to carry an independent observer on board.

Các quy định yêu cầu mỗi tàu siêu săn cá phải có một người quan sát độc lập trên tàu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay