supersessions

[Mỹ]/ˌsjuːpə'seʃən/
[Anh]/ˌsʊpɚ'sɛʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thay thế; sự từ bỏ

Câu ví dụ

Since various, cause has not given a test to maneb zinc supersession thing second braces sulfurs urea (ETU).

Do nhiều yếu tố khác nhau, nguyên nhân chưa được đưa ra để thử nghiệm việc thay thế maneb kẽm thứ hai với các chất lưu huỳnh và ure (ETU).

Fluorine is an important trace bio-essential element.Its deficiency or excess related to geological setting can cause organism distortion or supersession abnormality.

Floorin là một nguyên tố sinh học vi lượng thiết yếu. Sự thiếu hụt hoặc dư thừa của nó liên quan đến địa chất có thể gây ra biến dạng hoặc bất thường thay thế của sinh vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay