superventions

[Mỹ]/ˌsuːpəˈvɛnʃənz/
[Anh]/ˌsuːpərˈvɛnʃənz/

Dịch

n.thêm; sự kiện xảy ra sau một sự kiện

Cụm từ & Cách kết hợp

superventions needed

các biện pháp can thiệp cần thiết

superventions required

các biện pháp can thiệp bắt buộc

superventions applied

các biện pháp can thiệp được áp dụng

superventions planned

các biện pháp can thiệp được lên kế hoạch

superventions proposed

các biện pháp can thiệp được đề xuất

superventions implemented

các biện pháp can thiệp được thực hiện

superventions assessed

các biện pháp can thiệp được đánh giá

superventions discussed

các biện pháp can thiệp được thảo luận

superventions evaluated

các biện pháp can thiệp được đánh giá

superventions suggested

các biện pháp can thiệp được đề xuất

Câu ví dụ

superventions can often lead to unexpected outcomes.

các biện pháp can thiệp đôi khi có thể dẫn đến những kết quả không mong muốn.

the superventions of technology have transformed communication.

sự can thiệp của công nghệ đã chuyển đổi phương tiện truyền thông.

superventions in the market can create new opportunities.

các biện pháp can thiệp trên thị trường có thể tạo ra những cơ hội mới.

many superventions are necessary for effective project management.

nhiều biện pháp can thiệp là cần thiết cho việc quản lý dự án hiệu quả.

superventions by the government can stabilize the economy.

các biện pháp can thiệp của chính phủ có thể ổn định nền kinh tế.

educational superventions can improve student performance.

các biện pháp can thiệp trong giáo dục có thể cải thiện hiệu suất của học sinh.

superventions in healthcare are crucial for patient safety.

các biện pháp can thiệp trong chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng cho sự an toàn của bệnh nhân.

superventions in environmental policy can combat climate change.

các biện pháp can thiệp trong chính sách môi trường có thể chống lại biến đổi khí hậu.

corporate superventions can enhance workplace culture.

các biện pháp can thiệp của doanh nghiệp có thể nâng cao văn hóa nơi làm việc.

superventions in social programs can reduce poverty.

các biện pháp can thiệp trong các chương trình xã hội có thể giảm nghèo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay