supportable

[Mỹ]/sə'pɔ:təbl/
[Anh]/səˈpɔrtəbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được hỗ trợ, có khả năng được trợ giúp, có khả năng được chịu đựng.

Câu ví dụ

The product of this series has transmission distance to be the characteristic of less than of 10 kilometers limits, supportable..

Sản phẩm của dòng này có khoảng cách truyền dẫn là đặc trưng của giới hạn dưới 10 ki-lô-mét, có thể hỗ trợ.

The evidence presented was not supportable.

Bằng chứng được trình bày không có thể chứng minh được.

It is important to have supportable data for your research.

Điều quan trọng là phải có dữ liệu có thể chứng minh được cho nghiên cứu của bạn.

The company's decision was supportable based on the market analysis.

Quyết định của công ty là hợp lý dựa trên phân tích thị trường.

Supportable arguments are crucial in a debate.

Những lập luận có thể chứng minh được rất quan trọng trong một cuộc tranh luận.

The theory proposed by the scientist was not supportable by empirical evidence.

Lý thuyết mà nhà khoa học đề xuất không được chứng minh bằng bằng chứng thực nghiệm.

She provided supportable reasons for her absence.

Cô ấy cung cấp những lý do hợp lý cho sự vắng mặt của cô ấy.

The policy change was not supportable by the majority of employees.

Sự thay đổi chính sách không được đa số nhân viên ủng hộ.

His claim was not supportable and was quickly dismissed.

Yêu cầu của anh ấy không có căn cứ và đã bị bác bỏ nhanh chóng.

Supportable sources are essential in academic writing.

Những nguồn có thể chứng minh được rất cần thiết trong viết học thuật.

The budget proposal was not supportable given the current financial situation.

Đề xuất ngân sách không khả thi do tình hình tài chính hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay