acute suppuration
mủ cấp tính
chronic suppuration
mủ mãn tính
suppuration process
quá trình mủ
suppuration treatment
điều trị mủ
suppuration site
vị trí mủ
suppuration management
quản lý mủ
suppuration risk
nguy cơ mủ
suppuration symptoms
triệu chứng mủ
suppuration drainage
dẫn lưu mủ
suppuration diagnosis
chẩn đoán mủ
suppuration can occur in infected wounds.
mủ có thể xảy ra ở các vết thương nhiễm trùng.
the doctor noted the suppuration in the patient's ear.
bác sĩ đã nhận thấy tình trạng mủ ở tai bệnh nhân.
suppuration is a sign of an underlying infection.
tình trạng mủ là dấu hiệu của nhiễm trùng tiềm ẩn.
after the surgery, the area showed signs of suppuration.
sau phẫu thuật, vùng da có dấu hiệu của tình trạng mủ.
proper care is essential to prevent suppuration.
chăm sóc đúng cách là điều cần thiết để ngăn ngừa tình trạng mủ.
he experienced suppuration after a severe burn.
anh ta bị mủ sau một vết bỏng nghiêm trọng.
suppuration can lead to more serious health issues.
tình trạng mủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng hơn.
the wound was cleaned to reduce the risk of suppuration.
vết thương được làm sạch để giảm nguy cơ bị mủ.
suppuration may require drainage for proper healing.
tình trạng mủ có thể cần phải được dẫn lưu để chữa lành vết thương.
signs of suppuration include redness and swelling.
các dấu hiệu của tình trạng mủ bao gồm đỏ và sưng.
acute suppuration
mủ cấp tính
chronic suppuration
mủ mãn tính
suppuration process
quá trình mủ
suppuration treatment
điều trị mủ
suppuration site
vị trí mủ
suppuration management
quản lý mủ
suppuration risk
nguy cơ mủ
suppuration symptoms
triệu chứng mủ
suppuration drainage
dẫn lưu mủ
suppuration diagnosis
chẩn đoán mủ
suppuration can occur in infected wounds.
mủ có thể xảy ra ở các vết thương nhiễm trùng.
the doctor noted the suppuration in the patient's ear.
bác sĩ đã nhận thấy tình trạng mủ ở tai bệnh nhân.
suppuration is a sign of an underlying infection.
tình trạng mủ là dấu hiệu của nhiễm trùng tiềm ẩn.
after the surgery, the area showed signs of suppuration.
sau phẫu thuật, vùng da có dấu hiệu của tình trạng mủ.
proper care is essential to prevent suppuration.
chăm sóc đúng cách là điều cần thiết để ngăn ngừa tình trạng mủ.
he experienced suppuration after a severe burn.
anh ta bị mủ sau một vết bỏng nghiêm trọng.
suppuration can lead to more serious health issues.
tình trạng mủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng hơn.
the wound was cleaned to reduce the risk of suppuration.
vết thương được làm sạch để giảm nguy cơ bị mủ.
suppuration may require drainage for proper healing.
tình trạng mủ có thể cần phải được dẫn lưu để chữa lành vết thương.
signs of suppuration include redness and swelling.
các dấu hiệu của tình trạng mủ bao gồm đỏ và sưng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay