supremacists

[Mỹ]/suː'preməsɪst/
[Anh]/su'prɛməsɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người tin tưởng hoặc ủng hộ sự ưu việt, coi một nhóm hoặc niềm tin cụ thể là vượt trội.

Cụm từ & Cách kết hợp

white supremacist

chủ nghĩa thượng đẳng da trắng

racial supremacist

tín đồ thượng tôn chủng tộc

male supremacist

người theo chủ nghĩa thượng tôn nam giới

Câu ví dụ

White supremacists devise new methods to disenfranchise Negroes.

Những người theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng nghĩ ra những phương pháp mới để tước quyền bầu cử của người da đen.

Ví dụ thực tế

Activists accused Bannon of being a white supremacist and a secret fascist.

Các nhà hoạt động cáo buộc Bannon là một người theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng và một người theo chủ nghĩa phát xít bí mật.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

He saw himself as a white supremacist.

Anh ta coi mình là một người theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng.

Nguồn: NPR News November 2016 Collection

Somebody said, " You are a white supremacist."

Có người nói, "Bạn là một người theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng."

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2016 Collection

He became a casual white supremacist and, like so many around him, a drug-addled and absent father.

Anh ta trở thành một người theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng bình thường và, giống như rất nhiều người xung quanh anh ta, một người bố nghiện ma túy và thờ ơ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

Officials say those enemies also include groups like white supremacists.

Các quan chức cho biết những kẻ thù đó cũng bao gồm các nhóm như những người theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

They were all black. The suspect is a self-avowed white supremacist.

Họ đều là người da đen. Nghi phạm là một người theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng tự nhận.

Nguồn: The Washington Post

And for white supremacists, that end goal is typically an ethnostate.

Và đối với những người theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng, mục tiêu cuối cùng thường là một quốc gia dân tộc.

Nguồn: NPR News July 2020 Compilation

Supporters of white supremacists have found jobs in the highest levels of government.

Những người ủng hộ chủ nghĩa thượng đẳng da trắng đã tìm được việc làm ở cấp cao nhất của chính phủ.

Nguồn: Time

He murdered three people in Arkansas in 1996 in a white supremacist plot.

Năm 1996, hắn đã giết ba người ở Arkansas trong một âm mưu của những người theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng.

Nguồn: PBS English News

Do you believe that those white supremacist, neo-Nazi views are growing in the U.K.?

Bạn có nghĩ rằng những quan điểm theo chủ nghĩa thượng đẳng da trắng và neo-Nazi đang phát triển ở Vương quốc Anh không?

Nguồn: NPR News November 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay