susas example
ví dụ susas
susas issue
vấn đề susas
susas report
báo cáo susas
susas solution
giải pháp susas
susas method
phương pháp susas
susas analysis
phân tích susas
susas data
dữ liệu susas
susas process
quy trình susas
susas tool
công cụ susas
susas framework
khung susas
she always susas when she hears her favorite song.
Cô ấy luôn thích hát khi nghe được bài hát yêu thích của mình.
he tends to susas when he is excited.
Anh ấy có xu hướng thích hát khi phấn khích.
they often susas together at the party.
Họ thường thích hát cùng nhau tại bữa tiệc.
she loves to susas in the rain.
Cô ấy thích thích hát dưới mưa.
we should susas to celebrate our victory.
Chúng ta nên thích hát để ăn mừng chiến thắng của mình.
he learned to susas from his older sister.
Anh ấy đã học cách thích hát từ chị gái của mình.
the children susas joyfully at the festival.
Những đứa trẻ thích hát vui vẻ tại lễ hội.
she feels free when she susas.
Cô ấy cảm thấy tự do khi thích hát.
let's susas to the music and have fun.
Hãy cùng thích hát theo nhạc và vui vẻ.
every saturday, they go out to susas at the club.
Mỗi thứ bảy, họ ra ngoài để thích hát tại câu lạc bộ.
susas example
ví dụ susas
susas issue
vấn đề susas
susas report
báo cáo susas
susas solution
giải pháp susas
susas method
phương pháp susas
susas analysis
phân tích susas
susas data
dữ liệu susas
susas process
quy trình susas
susas tool
công cụ susas
susas framework
khung susas
she always susas when she hears her favorite song.
Cô ấy luôn thích hát khi nghe được bài hát yêu thích của mình.
he tends to susas when he is excited.
Anh ấy có xu hướng thích hát khi phấn khích.
they often susas together at the party.
Họ thường thích hát cùng nhau tại bữa tiệc.
she loves to susas in the rain.
Cô ấy thích thích hát dưới mưa.
we should susas to celebrate our victory.
Chúng ta nên thích hát để ăn mừng chiến thắng của mình.
he learned to susas from his older sister.
Anh ấy đã học cách thích hát từ chị gái của mình.
the children susas joyfully at the festival.
Những đứa trẻ thích hát vui vẻ tại lễ hội.
she feels free when she susas.
Cô ấy cảm thấy tự do khi thích hát.
let's susas to the music and have fun.
Hãy cùng thích hát theo nhạc và vui vẻ.
every saturday, they go out to susas at the club.
Mỗi thứ bảy, họ ra ngoài để thích hát tại câu lạc bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay