susas

[Mỹ]/su:sɑ:; -sə/
[Anh]/su:sɑ:; -sə/

Dịch

n. một thành phố cảng ở phía đông bắc Tunisia; một thành phố cổ của vương quốc Elamite, thủ đô của Đế chế Ba Tư, nằm ở phía tây Iran ngày nay

Cụm từ & Cách kết hợp

susas example

ví dụ susas

susas issue

vấn đề susas

susas report

báo cáo susas

susas solution

giải pháp susas

susas method

phương pháp susas

susas analysis

phân tích susas

susas data

dữ liệu susas

susas process

quy trình susas

susas tool

công cụ susas

susas framework

khung susas

Câu ví dụ

she always susas when she hears her favorite song.

Cô ấy luôn thích hát khi nghe được bài hát yêu thích của mình.

he tends to susas when he is excited.

Anh ấy có xu hướng thích hát khi phấn khích.

they often susas together at the party.

Họ thường thích hát cùng nhau tại bữa tiệc.

she loves to susas in the rain.

Cô ấy thích thích hát dưới mưa.

we should susas to celebrate our victory.

Chúng ta nên thích hát để ăn mừng chiến thắng của mình.

he learned to susas from his older sister.

Anh ấy đã học cách thích hát từ chị gái của mình.

the children susas joyfully at the festival.

Những đứa trẻ thích hát vui vẻ tại lễ hội.

she feels free when she susas.

Cô ấy cảm thấy tự do khi thích hát.

let's susas to the music and have fun.

Hãy cùng thích hát theo nhạc và vui vẻ.

every saturday, they go out to susas at the club.

Mỗi thứ bảy, họ ra ngoài để thích hát tại câu lạc bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay