swanning around
di dạo quanh
swanning off
rời đi
swanning about
đi lang thang
swanning in
đi vào
swanning out
đi ra
swanning off to
đi đến
swanning around town
đi dạo quanh thị trấn
swanning with friends
đi dạo với bạn bè
swanning by
đi ngang qua
swanning on holiday
đi nghỉ dưỡng
she spent the afternoon swanning around the park.
Cô ấy đã dành buổi chiều đi dạo quanh công viên.
he enjoys swanning about in his new car.
Anh ấy thích đi dạo quanh trong chiếc xe mới của mình.
they were swanning off to exotic locations for vacation.
Họ đang đi nghỉ dưỡng đến những địa điểm kỳ lạ.
stop swanning around and get to work!
Dừng lại đi dạo và bắt đầu làm việc!
she was swanning around the office like she owned the place.
Cô ấy đi dạo quanh văn phòng như thể cô ấy là chủ sở hữu.
he loves swanning about at the beach during summer.
Anh ấy thích đi dạo quanh trên bãi biển vào mùa hè.
they were swanning around town, enjoying the sights.
Họ đi dạo quanh thị trấn, tận hưởng cảnh quan.
she was swanning around in her new designer outfit.
Cô ấy đi dạo quanh trong bộ trang phục thiết kế mới của mình.
he always seems to be swanning about without a care in the world.
Anh ấy luôn có vẻ như đi dạo quanh mà không quan tâm đến bất cứ điều gì.
after winning the lottery, he started swanning around like a celebrity.
Sau khi trúng số, anh ấy bắt đầu đi dạo quanh như một người nổi tiếng.
swanning around
di dạo quanh
swanning off
rời đi
swanning about
đi lang thang
swanning in
đi vào
swanning out
đi ra
swanning off to
đi đến
swanning around town
đi dạo quanh thị trấn
swanning with friends
đi dạo với bạn bè
swanning by
đi ngang qua
swanning on holiday
đi nghỉ dưỡng
she spent the afternoon swanning around the park.
Cô ấy đã dành buổi chiều đi dạo quanh công viên.
he enjoys swanning about in his new car.
Anh ấy thích đi dạo quanh trong chiếc xe mới của mình.
they were swanning off to exotic locations for vacation.
Họ đang đi nghỉ dưỡng đến những địa điểm kỳ lạ.
stop swanning around and get to work!
Dừng lại đi dạo và bắt đầu làm việc!
she was swanning around the office like she owned the place.
Cô ấy đi dạo quanh văn phòng như thể cô ấy là chủ sở hữu.
he loves swanning about at the beach during summer.
Anh ấy thích đi dạo quanh trên bãi biển vào mùa hè.
they were swanning around town, enjoying the sights.
Họ đi dạo quanh thị trấn, tận hưởng cảnh quan.
she was swanning around in her new designer outfit.
Cô ấy đi dạo quanh trong bộ trang phục thiết kế mới của mình.
he always seems to be swanning about without a care in the world.
Anh ấy luôn có vẻ như đi dạo quanh mà không quan tâm đến bất cứ điều gì.
after winning the lottery, he started swanning around like a celebrity.
Sau khi trúng số, anh ấy bắt đầu đi dạo quanh như một người nổi tiếng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay