swaths

[Mỹ]/swɒθ/
[Anh]/sweð/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dải dài; vết cắt được tạo ra bởi một cái liềm; chiều rộng của khu vực đã cắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

swath of destruction

vùng tàn phá

wide swath

vùng rộng

Câu ví dụ

vast swathes of countryside.

vạt đất nông thôn rộng lớn.

His head was swathed in bandages.

Đầu anh ấy được quấn băng gạc.

her leg was swathed in bandages.

Chân của cô ấy được quấn băng gạc.

a cot swathed in draperies and blue ribbons.

một chiếc giường nhỏ được bọc trong rèm và các dải ruy băng.

his hands were swathed in bandages.

Đôi tay anh ấy được quấn băng gạc.

The storm cut a wide swath through the town.

Cơn bão đã tàn phá một khu vực rộng lớn của thị trấn.

Their soldiers and tanks are mercilessly swathing a path of destruction in their march to the Bee Castle.

Những người lính và xe tăng của họ đang tàn nhẫn tạo ra một con đường tàn phá trên đường tiến đến Lâu đài Ong.

The paper has laid the foundation for the further development of shallow multi-beam swath bathymeter in job.

Bài báo đã đặt nền móng cho sự phát triển hơn nữa của máy đo độ sâu đa tia nông, quét ngang trong công việc.

According to statistic, 1995 end, this city is had escape agrarian seed drill 22778, ditcher 7240, swather 575, ;

Theo thống kê, tính đến cuối năm 1995, thành phố này đã có 22778 máy cấy nông nghiệp, 7240 máy đào rãnh, 575 máy cắt đĩa;

A doctor swathed in protective gear checks a patient in Manchuria during the 1910-11 outbreak of pneumatic plague, the last before the discovery of sulpha drugs in 1933.

Một bác sĩ được bọc trong trang phục bảo hộ đang kiểm tra một bệnh nhân ở Mãn Châu trong đợt bùng phát dịch hạch phổi năm 1910-1911, lần cuối trước khi phát hiện ra thuốc sulfa vào năm 1933.

Ví dụ thực tế

In its place would be a swath of scarred land.

Ở nơi đó sẽ là một vùng đất lởm chởm.

Nguồn: Encyclopedia of Nature

The term scientific theory covers a broad swath.

Thuật ngữ lý thuyết khoa học bao gồm một dải rộng lớn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

And at your feet is a swath of ants bearing triangular bits of green leaf.

Và ngay dưới chân bạn là một dải kiến mang theo những mảnh lá xanh tam giác.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

Each year, wildfires consume wide swaths of California.

Mỗi năm, cháy rừng thiêu rụi diện rộng của California.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2023 Collection

They included a swath of groups with sweeping demands for social justice.

Chúng bao gồm một nhóm các nhóm với những yêu cầu lớn về công bằng xã hội.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

The red wolf once roamed a huge swath of the eastern United States.

Báo đỏ từng sinh sống ở một vùng rộng lớn của miền đông Hoa Kỳ.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American October 2022 Collection

Wildfire smoke from Canada is currently blanketing large swaths of the United States.

Khói cháy rừng từ Canada hiện đang bao phủ diện rộng của Hoa Kỳ.

Nguồn: Intermediate English short passage

The outbreak has killed more than 50,000 Americans and devastated broad swaths of the economy.

Đại dịch đã giết chết hơn 50.000 người Mỹ và tàn phá diện rộng của nền kinh tế.

Nguồn: AP Listening Collection May 2020

Large swaths of both were being privatized.

Nhiều diện tích của cả hai bên đang được tư nhân hóa.

Nguồn: Newsweek

So, the Weather Service will go out there and look at how many damaged swaths are out there.

Vì vậy, Cục khí tượng sẽ ra đó và xem có bao nhiêu vùng bị hư hại.

Nguồn: CNN Selected May 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay