swatted cat
mèo bị vỗ
swatted fly
ruồi bị vỗ
swatted bug
con côn trùng bị vỗ
swatted mosquito
muỗi bị vỗ
swatted insect
côn trùng bị vỗ
swatted paper
giấy bị vỗ
swatted ball
quả bóng bị vỗ
swatted flytrap
bẫy ruồi bị vỗ
swatted hand
bàn tay bị vỗ
swatted flyswatter
bộ đồ bắt ruồi bị vỗ
the fly was swatted before it could bother anyone.
con ruồi đã bị vỗ đi trước khi có thể làm phiền ai.
she swatted the mosquito away from her arm.
Cô ấy đã vỗ con muỗi ra khỏi cánh tay của mình.
he swatted at the annoying bug buzzing around his head.
Anh ấy vỗ vào con côn trùng khó chịu vo ve quanh đầu anh.
the cat swatted the toy mouse across the floor.
Con mèo đã vỗ chuột đồ chơi qua sàn nhà.
she swatted her hair out of her face.
Cô ấy vỗ tóc ra khỏi mặt.
he swatted the paper away in frustration.
Anh ấy vỗ tờ giấy đi vì bực bội.
the child swatted at the bubbles in the air.
Đứa trẻ vỗ vào những bong bóng trên không.
she swatted the ball with great force.
Cô ấy vỗ bóng với sức mạnh lớn.
he swatted his friend playfully during the game.
Anh ấy vỗ bạn của mình một cách vui đùa trong khi chơi.
the teacher swatted the chalk dust off her hands.
Cô giáo đã vỗ bụi phấn ra khỏi tay cô.
swatted cat
mèo bị vỗ
swatted fly
ruồi bị vỗ
swatted bug
con côn trùng bị vỗ
swatted mosquito
muỗi bị vỗ
swatted insect
côn trùng bị vỗ
swatted paper
giấy bị vỗ
swatted ball
quả bóng bị vỗ
swatted flytrap
bẫy ruồi bị vỗ
swatted hand
bàn tay bị vỗ
swatted flyswatter
bộ đồ bắt ruồi bị vỗ
the fly was swatted before it could bother anyone.
con ruồi đã bị vỗ đi trước khi có thể làm phiền ai.
she swatted the mosquito away from her arm.
Cô ấy đã vỗ con muỗi ra khỏi cánh tay của mình.
he swatted at the annoying bug buzzing around his head.
Anh ấy vỗ vào con côn trùng khó chịu vo ve quanh đầu anh.
the cat swatted the toy mouse across the floor.
Con mèo đã vỗ chuột đồ chơi qua sàn nhà.
she swatted her hair out of her face.
Cô ấy vỗ tóc ra khỏi mặt.
he swatted the paper away in frustration.
Anh ấy vỗ tờ giấy đi vì bực bội.
the child swatted at the bubbles in the air.
Đứa trẻ vỗ vào những bong bóng trên không.
she swatted the ball with great force.
Cô ấy vỗ bóng với sức mạnh lớn.
he swatted his friend playfully during the game.
Anh ấy vỗ bạn của mình một cách vui đùa trong khi chơi.
the teacher swatted the chalk dust off her hands.
Cô giáo đã vỗ bụi phấn ra khỏi tay cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay