swears

[Mỹ]/swɛəz/
[Anh]/swɛrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nguyền rủa hoặc sử dụng ngôn ngữ xúc phạm; để đưa ra một lời hứa trang trọng; để tuyên thệ

Cụm từ & Cách kết hợp

he swears

anh ta thề

she swears

cô ta thề

they swears

họ thề

swears by

thề có

swears off

từ bỏ

swears loudly

thề lớn tiếng

swears often

thề thường xuyên

swears freely

thề tự do

swears excessively

thề quá mức

swears angrily

thề tức giận

Câu ví dụ

she swears by this brand of skincare.

Cô ấy rất tin tưởng vào thương hiệu chăm sóc da này.

he swears he will never lie again.

Anh ấy thề sẽ không bao giờ nói dối nữa.

they swears to protect the environment.

Họ thề bảo vệ môi trường.

my friend swears he saw a ghost last night.

Bạn tôi thề rằng anh ấy đã nhìn thấy một con ma đêm qua.

she swears she heard the news first.

Cô ấy thề rằng cô ấy là người nghe tin tức đầu tiên.

he swears he can finish the project by friday.

Anh ấy thề rằng anh ấy có thể hoàn thành dự án vào thứ sáu.

they swears allegiance to the country.

Họ thề trung thành với đất nước.

she swears to tell the truth in court.

Cô ấy thề sẽ nói sự thật trước tòa.

he swears he won't forget your birthday.

Anh ấy thề sẽ không quên sinh nhật của bạn.

she swears off junk food for a healthier lifestyle.

Cô ấy từ bỏ đồ ăn vặt để có một lối sống lành mạnh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay