swimfeeder

[Mỹ]/ˈswɪmˌfiːdə/
[Anh]/ˈswɪmˌfiːdər/

Dịch

n. thiết bị nhử mồi dưới nước cho câu cá nước ngọt
Word Forms
số nhiềuswimfeeders

Cụm từ & Cách kết hợp

swimfeeder setup

thiết lập mồi câu swimfeeder

best swimfeeder

mồi câu swimfeeder tốt nhất

swimfeeder fishing

câu cá bằng mồi câu swimfeeder

swimfeeder method

phương pháp câu swimfeeder

swimfeeder tackle

dụng cụ câu swimfeeder

swimfeeder rig

dây câu swimfeeder

swimfeeder bait

mồi nhử swimfeeder

swimfeeder design

thiết kế mồi câu swimfeeder

swimfeeder tips

mẹo câu swimfeeder

swimfeeder technique

kỹ thuật câu swimfeeder

Câu ví dụ

many anglers prefer to use a swimfeeder for better bait distribution.

Nhiều người câu cá thích sử dụng mồi câu tự động (swimfeeder) để phân phối mồi tốt hơn.

the swimfeeder helps to attract fish to the fishing spot.

Mồi câu tự động (swimfeeder) giúp thu hút cá đến điểm câu.

using a swimfeeder can improve your chances of a successful catch.

Việc sử dụng mồi câu tự động (swimfeeder) có thể cải thiện cơ hội bắt được cá của bạn.

he filled the swimfeeder with groundbait before casting.

Anh ấy đã đổ mồi câu tự động (swimfeeder) với mồi câu nền trước khi câu.

the design of the swimfeeder allows for easy casting.

Thiết kế của mồi câu tự động (swimfeeder) cho phép dễ dàng câu.

adjusting the weight of the swimfeeder can help with different water conditions.

Điều chỉnh trọng lượng của mồi câu tự động (swimfeeder) có thể giúp bạn với các điều kiện nước khác nhau.

she demonstrated how to set up the swimfeeder effectively.

Cô ấy đã trình bày cách thiết lập mồi câu tự động (swimfeeder) một cách hiệu quả.

choosing the right swimfeeder is crucial for successful fishing.

Việc lựa chọn mồi câu tự động (swimfeeder) phù hợp là rất quan trọng để câu cá thành công.

swimfeeders come in various sizes to suit different fishing techniques.

Mồi câu tự động (swimfeeder) có nhiều kích cỡ khác nhau để phù hợp với các kỹ thuật câu khác nhau.

he prefers a swimfeeder with a quick-release mechanism.

Anh ấy thích một mồi câu tự động (swimfeeder) có cơ chế tháo nhanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay