swingeing cuts
các khoản cắt giảm mạnh tay
swingeing measures
các biện pháp mạnh tay
The company announced swingeing job cuts.
Công ty đã công bố cắt giảm việc làm nghiêm trọng.
The government introduced swingeing budget cuts.
Chính phủ đã đưa ra cắt giảm ngân sách nghiêm trọng.
The new tax laws will lead to swingeing increases for small businesses.
Các đạo luật thuế mới sẽ dẫn đến sự gia tăng nghiêm trọng đối với các doanh nghiệp nhỏ.
The team suffered swingeing defeats in the last few matches.
Đội đã phải chịu những thất bại nghiêm trọng trong vài trận đấu gần đây.
The swingeing price hike left consumers outraged.
Sự tăng giá nghiêm trọng khiến người tiêu dùng phẫn nộ.
The CEO faced swingeing criticism for his handling of the crisis.
Giám đốc điều hành phải đối mặt với những lời chỉ trích nghiêm trọng về cách ông xử lý cuộc khủng hoảng.
The union called for action to prevent swingeing cuts to workers' benefits.
Công đoàn kêu gọi hành động để ngăn chặn việc cắt giảm nghiêm trọng các chế độ phúc lợi của người lao động.
The swingeing penalties imposed on the team affected their performance.
Những hình phạt nghiêm trọng áp đặt lên đội đã ảnh hưởng đến hiệu suất của họ.
The company suffered swingeing losses due to the economic downturn.
Công ty đã phải chịu những khoản lỗ nghiêm trọng do sự suy thoái kinh tế.
The swingeing regulations stifled innovation in the industry.
Các quy định nghiêm trọng đã kìm hãm sự đổi mới trong ngành.
The non-partisan Congressional Budget Office calculates that the proposed spending cuts are even more swingeing this time round.
Văn phòng Ngân sách Quốc hội không theo đảng tính toán rằng những khoản cắt giảm chi tiêu được đề xuất lần này còn nghiêm trọng hơn.
Nguồn: The Economist - InternationalOr be hit by some kind of swingeing carbon tax.
Hoặc bị đánh thuế carbon nghiêm trọng.
Nguồn: Financial Times PodcastBy contrast, Indian income taxes approach 40% and come on top of swingeing consumption levies.
Ngược lại, thuế thu nhập của Ấn Độ tiếp cận mức 40% và áp dụng thêm các khoản thuế tiêu dùng nghiêm trọng.
Nguồn: Economist Finance and economicsMore swingeing job cuts were announced in the aviation business, an industry that has been hammered by the restrictions on travel.
Thông báo cắt giảm việc làm nghiêm trọng hơn trong ngành hàng không, một ngành bị ảnh hưởng bởi các hạn chế về đi lại.
Nguồn: The Economist (Summary)At this point, America would face either a sovereign default or swingeing cuts to state spending.
Ở thời điểm này, nước Mỹ sẽ phải đối mặt với vỡ nợ chủ quyền hoặc cắt giảm chi tiêu của tiểu bang nghiêm trọng.
Nguồn: Economist Finance and economicsSome categories, such as instant-delivery firms, including Getir and GoPuff, an American rival, have made even more swingeing cuts.
Một số loại, như các công ty giao hàng tức thì, bao gồm Getir và GoPuff, một đối thủ người Mỹ, đã cắt giảm thậm chí còn nhiều hơn.
Nguồn: Economist BusinessOPEC introduced swingeing production cuts last spring as covid-19 began to spread, the demand for fuel tanked and the oil price collapsed to below $30 per barrel.
OPEC đã đưa ra các biện pháp cắt giảm sản xuất nghiêm trọng vào mùa xuân năm ngoái khi covid-19 bắt đầu lan rộng, nhu cầu nhiên liệu giảm mạnh và giá dầu giảm xuống dưới 30 đô la một thùng.
Nguồn: The Economist (Summary)Another video took aim at the idea that countries should be transitioning towards net zero carbon dioxide emissions, calling it an unnecessary and swingeing plan that hits the poor and costs the earth.
Một video khác nhắm mục tiêu vào ý tưởng rằng các quốc gia nên chuyển đổi sang mức phát thải carbon ròng bằng không, gọi đó là một kế hoạch không cần thiết và gây tổn hại cho người nghèo và tốn kém cho trái đất.
Nguồn: The Guardian (Article Version)This is not sustainable, admits Mr Marchenko, who fears that if the war lasts more than another " three or four months" , painful measures will be needed, involving huge tax rises and swingeing spending cuts.
Điều này không bền vững, ông Marchenko thừa nhận, người lo sợ rằng nếu cuộc chiến kéo dài hơn "ba hoặc bốn tháng" nữa, những biện pháp khắc nghiệt sẽ cần thiết, bao gồm tăng thuế lớn và cắt giảm chi tiêu nghiêm trọng.
Nguồn: The Economist (Summary)swingeing cuts
các khoản cắt giảm mạnh tay
swingeing measures
các biện pháp mạnh tay
The company announced swingeing job cuts.
Công ty đã công bố cắt giảm việc làm nghiêm trọng.
The government introduced swingeing budget cuts.
Chính phủ đã đưa ra cắt giảm ngân sách nghiêm trọng.
The new tax laws will lead to swingeing increases for small businesses.
Các đạo luật thuế mới sẽ dẫn đến sự gia tăng nghiêm trọng đối với các doanh nghiệp nhỏ.
The team suffered swingeing defeats in the last few matches.
Đội đã phải chịu những thất bại nghiêm trọng trong vài trận đấu gần đây.
The swingeing price hike left consumers outraged.
Sự tăng giá nghiêm trọng khiến người tiêu dùng phẫn nộ.
The CEO faced swingeing criticism for his handling of the crisis.
Giám đốc điều hành phải đối mặt với những lời chỉ trích nghiêm trọng về cách ông xử lý cuộc khủng hoảng.
The union called for action to prevent swingeing cuts to workers' benefits.
Công đoàn kêu gọi hành động để ngăn chặn việc cắt giảm nghiêm trọng các chế độ phúc lợi của người lao động.
The swingeing penalties imposed on the team affected their performance.
Những hình phạt nghiêm trọng áp đặt lên đội đã ảnh hưởng đến hiệu suất của họ.
The company suffered swingeing losses due to the economic downturn.
Công ty đã phải chịu những khoản lỗ nghiêm trọng do sự suy thoái kinh tế.
The swingeing regulations stifled innovation in the industry.
Các quy định nghiêm trọng đã kìm hãm sự đổi mới trong ngành.
The non-partisan Congressional Budget Office calculates that the proposed spending cuts are even more swingeing this time round.
Văn phòng Ngân sách Quốc hội không theo đảng tính toán rằng những khoản cắt giảm chi tiêu được đề xuất lần này còn nghiêm trọng hơn.
Nguồn: The Economist - InternationalOr be hit by some kind of swingeing carbon tax.
Hoặc bị đánh thuế carbon nghiêm trọng.
Nguồn: Financial Times PodcastBy contrast, Indian income taxes approach 40% and come on top of swingeing consumption levies.
Ngược lại, thuế thu nhập của Ấn Độ tiếp cận mức 40% và áp dụng thêm các khoản thuế tiêu dùng nghiêm trọng.
Nguồn: Economist Finance and economicsMore swingeing job cuts were announced in the aviation business, an industry that has been hammered by the restrictions on travel.
Thông báo cắt giảm việc làm nghiêm trọng hơn trong ngành hàng không, một ngành bị ảnh hưởng bởi các hạn chế về đi lại.
Nguồn: The Economist (Summary)At this point, America would face either a sovereign default or swingeing cuts to state spending.
Ở thời điểm này, nước Mỹ sẽ phải đối mặt với vỡ nợ chủ quyền hoặc cắt giảm chi tiêu của tiểu bang nghiêm trọng.
Nguồn: Economist Finance and economicsSome categories, such as instant-delivery firms, including Getir and GoPuff, an American rival, have made even more swingeing cuts.
Một số loại, như các công ty giao hàng tức thì, bao gồm Getir và GoPuff, một đối thủ người Mỹ, đã cắt giảm thậm chí còn nhiều hơn.
Nguồn: Economist BusinessOPEC introduced swingeing production cuts last spring as covid-19 began to spread, the demand for fuel tanked and the oil price collapsed to below $30 per barrel.
OPEC đã đưa ra các biện pháp cắt giảm sản xuất nghiêm trọng vào mùa xuân năm ngoái khi covid-19 bắt đầu lan rộng, nhu cầu nhiên liệu giảm mạnh và giá dầu giảm xuống dưới 30 đô la một thùng.
Nguồn: The Economist (Summary)Another video took aim at the idea that countries should be transitioning towards net zero carbon dioxide emissions, calling it an unnecessary and swingeing plan that hits the poor and costs the earth.
Một video khác nhắm mục tiêu vào ý tưởng rằng các quốc gia nên chuyển đổi sang mức phát thải carbon ròng bằng không, gọi đó là một kế hoạch không cần thiết và gây tổn hại cho người nghèo và tốn kém cho trái đất.
Nguồn: The Guardian (Article Version)This is not sustainable, admits Mr Marchenko, who fears that if the war lasts more than another " three or four months" , painful measures will be needed, involving huge tax rises and swingeing spending cuts.
Điều này không bền vững, ông Marchenko thừa nhận, người lo sợ rằng nếu cuộc chiến kéo dài hơn "ba hoặc bốn tháng" nữa, những biện pháp khắc nghiệt sẽ cần thiết, bao gồm tăng thuế lớn và cắt giảm chi tiêu nghiêm trọng.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay