swizzles

[Mỹ]/ˈswɪzl/
[Anh]/ˈswɪzl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại cocktail được làm từ đá bào.; Một loại cocktail chủ yếu được làm từ rượu ngọt.
v. Uống quá mức; thỏa mãn trong việc uống; khuấy trộn bằng một que khuấy.

Cụm từ & Cách kết hợp

swizzle stick

đũa khuấy

swizzle drink

đồ uống khuấy

swizzle cocktail

cocktail khuấy

swizzle glass

ly khuấy

swizzle method

phương pháp khuấy

swizzle ice

đá khuấy

swizzle time

thời gian khuấy

swizzle mix

hỗn hợp khuấy

swizzle bowl

bát khuấy

swizzle technique

kỹ thuật khuấy

Câu ví dụ

he decided to swizzle his drink before serving it.

anh ấy quyết định khuấy đồ uống của mình trước khi phục vụ.

make sure to swizzle the ingredients well for a balanced flavor.

hãy chắc chắn khuấy đều các nguyên liệu để có hương vị cân bằng.

she likes to swizzle her cocktail with a colorful straw.

cô ấy thích khuấy cocktail của mình với một chiếc ống hút đầy màu sắc.

don't forget to swizzle the salad dressing before adding it.

đừng quên khuấy nước sốt salad trước khi thêm vào.

they always swizzle their drinks to enhance the taste.

họ luôn khuấy đồ uống của mình để tăng thêm hương vị.

he used a spoon to swizzle the hot chocolate.

anh ấy dùng một thìa để khuấy sô cô la nóng.

to make a perfect mojito, you need to swizzle the mint leaves.

để làm một ly mojito hoàn hảo, bạn cần khuấy lá bạc hà.

she prefers to swizzle her tea with honey instead of sugar.

cô ấy thích khuấy trà của mình với mật ong thay vì đường.

he learned how to swizzle a variety of cocktails at the bar.

anh ấy đã học cách khuấy nhiều loại cocktail tại quán bar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay