swollenness

[Mỹ]/[ˈswɒlənɪs]/
[Anh]/[ˈswɒlənɪs]/

Dịch

n. trạng thái sưng; sự sưng phù; đặc tính hoặc tình trạng sưng.

Cụm từ & Cách kết hợp

swollenness of the ankle

Phù nề cổ chân

reducing swollenness

Giảm phù nề

swollenness increased

Tăng phù nề

assessing swollenness

Đánh giá phù nề

swollenness subsided

Phù nề giảm bớt

swollenness symptoms

Triệu chứng phù nề

due to swollenness

Do phù nề

swollenness examination

Khám phù nề

measuring swollenness

Đo phù nề

significant swollenness

Phù nề đáng kể

Câu ví dụ

the patient complained of significant swollenness in his ankles after the long hike.

Bệnh nhân đã than phiền về tình trạng sưng nề rõ rệt ở cổ chân sau chuyến đi bộ dài.

we observed marked swollenness around the surgical site following the operation.

Chúng tôi quan sát thấy tình trạng sưng nề rõ rệt xung quanh vùng phẫu thuật sau ca mổ.

the doctor noted the swollenness of the lymph nodes during the physical exam.

Bác sĩ đã ghi nhận tình trạng sưng nề của các hạch bạch huyết trong khám thể chất.

excessive swollenness in the legs can be a sign of venous insufficiency.

Tình trạng sưng nề quá mức ở chân có thể là dấu hiệu của suy tĩnh mạch.

the child’s face showed considerable swollenness after the bee sting.

Tình trạng sưng nề đáng kể trên khuôn mặt của trẻ sau cắn ong.

reduced swollenness was observed after administering the diuretic medication.

Tình trạng sưng nề giảm sau khi dùng thuốc lợi tiểu.

the radiologist reported localized swollenness in the soft tissues of the knee.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh báo cáo tình trạng sưng nề cục bộ ở mô mềm của đầu gối.

we measured the extent of swollenness using ultrasound imaging.

Chúng tôi đo lường mức độ sưng nề bằng hình ảnh siêu âm.

the athlete experienced sudden swollenness in his wrist during the match.

Vận động viên trải qua tình trạng sưng nề đột ngột ở cổ tay trong trận đấu.

the biopsy results will help determine the cause of the swollenness.

Kết quả sinh thiết sẽ giúp xác định nguyên nhân gây sưng nề.

persistent swollenness despite treatment raised concerns about infection.

Tình trạng sưng nề kéo dài bất chấp điều trị đã làm dấy lên lo ngại về nhiễm trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay