great symphonies
những bản giao hưởng tuyệt vời
classical symphonies
những bản giao hưởng cổ điển
famous symphonies
những bản giao hưởng nổi tiếng
orchestral symphonies
những bản giao hưởng dàn nhạc
symphonies performed
những bản giao hưởng được biểu diễn
new symphonies
những bản giao hưởng mới
symphonies composed
những bản giao hưởng được sáng tác
symphonies conducted
những bản giao hưởng được chỉ đạo
symphonies played
những bản giao hưởng được chơi
symphonies written
những bản giao hưởng được viết
beethoven composed many famous symphonies.
Beethoven đã sáng tác nhiều bản giao hưởng nổi tiếng.
the orchestra performed three symphonies last night.
Dàn nhạc đã biểu diễn ba bản giao hưởng vào đêm qua.
symphonies often convey deep emotions through music.
Những bản giao hưởng thường truyền tải những cảm xúc sâu sắc qua âm nhạc.
many symphonies are inspired by nature.
Nhiều bản giao hưởng lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
she loves listening to classical symphonies on weekends.
Cô ấy thích nghe các bản giao hưởng cổ điển vào cuối tuần.
symphonies can last over an hour in performance.
Các bản giao hưởng có thể kéo dài hơn một giờ trong buổi biểu diễn.
the conductor led the symphonies with great passion.
Người chỉ huy đã dẫn dắt các bản giao hưởng với niềm đam mê lớn.
there are many different styles of symphonies.
Có rất nhiều phong cách giao hưởng khác nhau.
symphonies often feature a variety of instruments.
Những bản giao hưởng thường có nhiều loại nhạc cụ khác nhau.
attending symphonies can be a wonderful experience.
Tham dự các buổi hòa nhạc giao hưởng có thể là một trải nghiệm tuyệt vời.
great symphonies
những bản giao hưởng tuyệt vời
classical symphonies
những bản giao hưởng cổ điển
famous symphonies
những bản giao hưởng nổi tiếng
orchestral symphonies
những bản giao hưởng dàn nhạc
symphonies performed
những bản giao hưởng được biểu diễn
new symphonies
những bản giao hưởng mới
symphonies composed
những bản giao hưởng được sáng tác
symphonies conducted
những bản giao hưởng được chỉ đạo
symphonies played
những bản giao hưởng được chơi
symphonies written
những bản giao hưởng được viết
beethoven composed many famous symphonies.
Beethoven đã sáng tác nhiều bản giao hưởng nổi tiếng.
the orchestra performed three symphonies last night.
Dàn nhạc đã biểu diễn ba bản giao hưởng vào đêm qua.
symphonies often convey deep emotions through music.
Những bản giao hưởng thường truyền tải những cảm xúc sâu sắc qua âm nhạc.
many symphonies are inspired by nature.
Nhiều bản giao hưởng lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
she loves listening to classical symphonies on weekends.
Cô ấy thích nghe các bản giao hưởng cổ điển vào cuối tuần.
symphonies can last over an hour in performance.
Các bản giao hưởng có thể kéo dài hơn một giờ trong buổi biểu diễn.
the conductor led the symphonies with great passion.
Người chỉ huy đã dẫn dắt các bản giao hưởng với niềm đam mê lớn.
there are many different styles of symphonies.
Có rất nhiều phong cách giao hưởng khác nhau.
symphonies often feature a variety of instruments.
Những bản giao hưởng thường có nhiều loại nhạc cụ khác nhau.
attending symphonies can be a wonderful experience.
Tham dự các buổi hòa nhạc giao hưởng có thể là một trải nghiệm tuyệt vời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay