synclines

[Mỹ]/ˈsɪn.klaɪn/
[Anh]/ˈsɪn.klaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nếp gấp hướng xuống trong các lớp đá; [Địa chất học] một nếp gấp mà các lớp nghiêng về phía nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

syncline formation

hình thành kiến tạo ngược

syncline axis

trục kiến tạo ngược

syncline structure

cấu trúc kiến tạo ngược

syncline fold

gấp kiến tạo ngược

syncline geology

địa chất kiến tạo ngược

syncline dip

độ dốc kiến tạo ngược

syncline model

mô hình kiến tạo ngược

syncline map

bản đồ kiến tạo ngược

syncline analysis

phân tích kiến tạo ngược

syncline theory

thuyết kiến tạo ngược

Câu ví dụ

a syncline is a type of geological fold that is concave upwards.

một câu lạc bộ là một loại nếp gấp địa chất lõm lên trên.

the syncline was formed millions of years ago during tectonic activity.

câu lạc bộ được hình thành hàng triệu năm trước trong quá trình hoạt động kiến tạo.

geologists often study synclines to understand earth's history.

các nhà địa chất thường nghiên cứu các câu lạc bộ để hiểu lịch sử của trái đất.

in a syncline, the youngest rocks are typically found at the center.

trong một câu lạc bộ, đá trẻ nhất thường được tìm thấy ở trung tâm.

the syncline's structure can indicate the presence of natural resources.

cấu trúc của câu lạc bộ có thể cho thấy sự hiện diện của tài nguyên thiên nhiên.

understanding synclines is essential for oil and gas exploration.

hiểu các câu lạc bộ là điều cần thiết cho việc thăm dò dầu khí.

synclines can vary greatly in size and shape across different regions.

các câu lạc bộ có thể khác nhau rất nhiều về kích thước và hình dạng ở các khu vực khác nhau.

many mountain ranges are formed by complex interactions of synclines and anticlines.

nhiều dãy núi được hình thành bởi sự tương tác phức tạp của các câu lạc bộ và cổ xung.

studying synclines helps scientists predict geological hazards.

nghiên cứu các câu lạc bộ giúp các nhà khoa học dự đoán các mối nguy hiểm địa chất.

the syncline was clearly visible in the landscape during the hike.

câu lạc bộ có thể nhìn thấy rõ ràng trong cảnh quan trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay