| số nhiều | synsets |
single synset
Tập hợp từ đơn
multiple synsets
Tập hợp từ nhiều
wordnet synset
Tập hợp từ WordNet
noun synset
Tập hợp danh từ
verb synset
Tập hợp động từ
lexical synset
Tập hợp từ vựng
unique synset
Tập hợp từ duy nhất
specific synset
Tập hợp từ cụ thể
related synsets
Tập hợp từ liên quan
ambiguous synset
Tập hợp từ mơ hồ
each synset member represents a different meaning within the same concept.
Mỗi thành viên của synset đại diện cho một ý nghĩa khác nhau trong cùng một khái niệm.
the synset definition helps identify the correct sense of the ambiguous word.
Định nghĩa synset giúp xác định ý nghĩa đúng của từ mơ hồ.
the system uses synset relations to build a semantic network.
Hệ thống sử dụng các mối quan hệ synset để xây dựng mạng ngữ nghĩa.
we can measure synset similarity using path distance algorithms.
Ta có thể đo lường sự tương đồng giữa các synset bằng các thuật toán khoảng cách đường đi.
the synset hierarchy organizes concepts from general to specific.
Cấu trúc phân cấp của synset sắp xếp các khái niệm từ tổng quát đến cụ thể.
automatic synset mapping connects words across different languages.
Bản đồ synset tự động kết nối các từ giữa các ngôn ngữ khác nhau.
lexicographers manually verify each synset assignment.
Các nhà từ điển học kiểm tra thủ công từng việc gán synset.
the algorithm performs synset disambiguation based on context.
Thuật toán thực hiện việc phân biệt nghĩa của synset dựa trên ngữ cảnh.
synset clustering groups related concepts together.
Nhóm các khái niệm liên quan lại với nhau thông qua việc phân cụm synset.
a synset lookup returns all related word senses.
Một truy vấn synset trả về tất cả các nghĩa từ liên quan.
the knowledge base contains thousands of synset relations.
Cơ sở tri thức chứa hàng nghìn mối quan hệ synset.
cross-lingual synset alignment enables multilingual information retrieval.
Đồng bộ hóa synset đa ngôn ngữ cho phép truy xuất thông tin đa ngôn ngữ.
single synset
Tập hợp từ đơn
multiple synsets
Tập hợp từ nhiều
wordnet synset
Tập hợp từ WordNet
noun synset
Tập hợp danh từ
verb synset
Tập hợp động từ
lexical synset
Tập hợp từ vựng
unique synset
Tập hợp từ duy nhất
specific synset
Tập hợp từ cụ thể
related synsets
Tập hợp từ liên quan
ambiguous synset
Tập hợp từ mơ hồ
each synset member represents a different meaning within the same concept.
Mỗi thành viên của synset đại diện cho một ý nghĩa khác nhau trong cùng một khái niệm.
the synset definition helps identify the correct sense of the ambiguous word.
Định nghĩa synset giúp xác định ý nghĩa đúng của từ mơ hồ.
the system uses synset relations to build a semantic network.
Hệ thống sử dụng các mối quan hệ synset để xây dựng mạng ngữ nghĩa.
we can measure synset similarity using path distance algorithms.
Ta có thể đo lường sự tương đồng giữa các synset bằng các thuật toán khoảng cách đường đi.
the synset hierarchy organizes concepts from general to specific.
Cấu trúc phân cấp của synset sắp xếp các khái niệm từ tổng quát đến cụ thể.
automatic synset mapping connects words across different languages.
Bản đồ synset tự động kết nối các từ giữa các ngôn ngữ khác nhau.
lexicographers manually verify each synset assignment.
Các nhà từ điển học kiểm tra thủ công từng việc gán synset.
the algorithm performs synset disambiguation based on context.
Thuật toán thực hiện việc phân biệt nghĩa của synset dựa trên ngữ cảnh.
synset clustering groups related concepts together.
Nhóm các khái niệm liên quan lại với nhau thông qua việc phân cụm synset.
a synset lookup returns all related word senses.
Một truy vấn synset trả về tất cả các nghĩa từ liên quan.
the knowledge base contains thousands of synset relations.
Cơ sở tri thức chứa hàng nghìn mối quan hệ synset.
cross-lingual synset alignment enables multilingual information retrieval.
Đồng bộ hóa synset đa ngôn ngữ cho phép truy xuất thông tin đa ngôn ngữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay