synset

[Mỹ]/ˈsɪnset/
[Anh]/ˈsɪnset/

Dịch

n. Một tập hợp các từ đồng nghĩa có thể thay thế lẫn nhau trong một bối cảnh cụ thể.
Các dạng của từ
số nhiềusynsets

Cụm từ & Cách kết hợp

single synset

Tập hợp từ đơn

multiple synsets

Tập hợp từ nhiều

wordnet synset

Tập hợp từ WordNet

noun synset

Tập hợp danh từ

verb synset

Tập hợp động từ

lexical synset

Tập hợp từ vựng

unique synset

Tập hợp từ duy nhất

specific synset

Tập hợp từ cụ thể

related synsets

Tập hợp từ liên quan

ambiguous synset

Tập hợp từ mơ hồ

Câu ví dụ

each synset member represents a different meaning within the same concept.

Mỗi thành viên của synset đại diện cho một ý nghĩa khác nhau trong cùng một khái niệm.

the synset definition helps identify the correct sense of the ambiguous word.

Định nghĩa synset giúp xác định ý nghĩa đúng của từ mơ hồ.

the system uses synset relations to build a semantic network.

Hệ thống sử dụng các mối quan hệ synset để xây dựng mạng ngữ nghĩa.

we can measure synset similarity using path distance algorithms.

Ta có thể đo lường sự tương đồng giữa các synset bằng các thuật toán khoảng cách đường đi.

the synset hierarchy organizes concepts from general to specific.

Cấu trúc phân cấp của synset sắp xếp các khái niệm từ tổng quát đến cụ thể.

automatic synset mapping connects words across different languages.

Bản đồ synset tự động kết nối các từ giữa các ngôn ngữ khác nhau.

lexicographers manually verify each synset assignment.

Các nhà từ điển học kiểm tra thủ công từng việc gán synset.

the algorithm performs synset disambiguation based on context.

Thuật toán thực hiện việc phân biệt nghĩa của synset dựa trên ngữ cảnh.

synset clustering groups related concepts together.

Nhóm các khái niệm liên quan lại với nhau thông qua việc phân cụm synset.

a synset lookup returns all related word senses.

Một truy vấn synset trả về tất cả các nghĩa từ liên quan.

the knowledge base contains thousands of synset relations.

Cơ sở tri thức chứa hàng nghìn mối quan hệ synset.

cross-lingual synset alignment enables multilingual information retrieval.

Đồng bộ hóa synset đa ngôn ngữ cho phép truy xuất thông tin đa ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay