syringes

[Mỹ]/sɪˈrɪn.dʒɪz/
[Anh]/sɪˈrɪn.dʒɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ống nhỏ được sử dụng để tiêm hoặc rút chất lỏng

Cụm từ & Cách kết hợp

clean syringes

kim tiêm sạch

used syringes

kim tiêm đã qua sử dụng

disposable syringes

kim tiêm dùng một lần

syringes disposal

vứt bỏ kim tiêm

syringes storage

lưu trữ kim tiêm

syringes exchange

trao đổi kim tiêm

syringes safety

an toàn kim tiêm

syringes supply

cung cấp kim tiêm

syringes types

các loại kim tiêm

syringes sizes

các kích cỡ kim tiêm

Câu ví dụ

doctors often use syringes to administer vaccines.

các bác sĩ thường sử dụng ống tiêm để tiêm vắc-xin.

make sure to dispose of used syringes properly.

hãy chắc chắn thải bỏ các ống tiêm đã qua sử dụng đúng cách.

he filled the syringes with the medication carefully.

anh ấy cẩn thận đổ thuốc vào ống tiêm.

the nurse prepared several syringes for the patients.

y tá chuẩn bị nhiều ống tiêm cho bệnh nhân.

some people are afraid of needles and syringes.

một số người sợ kim tiêm và ống tiêm.

syringes come in different sizes for various uses.

ống tiêm có nhiều kích cỡ khác nhau cho nhiều mục đích sử dụng.

it is important to use sterile syringes to prevent infections.

rất quan trọng là phải sử dụng ống tiêm vô trùng để ngăn ngừa nhiễm trùng.

he learned how to draw blood using syringes.

anh ấy học cách lấy máu bằng ống tiêm.

always check the expiration date on syringes before use.

luôn luôn kiểm tra ngày hết hạn trên ống tiêm trước khi sử dụng.

she carries syringes in her medical kit for emergencies.

cô ấy mang theo ống tiêm trong bộ dụng cụ y tế của mình trong trường hợp khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay