sysops

[Mỹ]/ˈsɪsɒps/
[Anh]/ˈsɪsɑːps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh từ số nhiều của sysop; người vận hành hệ thống

Cụm từ & Cách kết hợp

sysops team

nhóm sysops

sysops engineer

kỹ sư sysops

sysops support

hỗ trợ sysops

sysops tasks

nhiệm vụ sysops

sysops tools

công cụ sysops

sysops monitoring

theo dõi sysops

sysops training

huấn luyện sysops

sysops on-call

sysops trực ca

sysops incident

khủng hoảng sysops

sysops handoff

chuyển giao sysops

Câu ví dụ

our sysops team applied a security patch during the maintenance window.

Đội ngũ sysops của chúng tôi đã áp dụng một bản vá bảo mật trong thời gian bảo trì.

the sysops engineer monitored server health and alerted us to rising cpu usage.

Kỹ sư sysops đã giám sát tình trạng máy chủ và cảnh báo chúng tôi về việc sử dụng CPU tăng cao.

sysops reviewed the logs to troubleshoot the outage and identify the root cause.

Sysops đã xem xét các nhật ký để khắc phục sự cố và xác định nguyên nhân gốc rễ.

after the deploy, sysops performed a rollback to restore stability.

Sau khi triển khai, sysops đã thực hiện việc quay lại phiên bản trước để khôi phục tính ổn định.

sysops configured the load balancer to distribute traffic evenly across instances.

Sysops đã cấu hình bộ cân bằng tải để phân phối lưu lượng đều giữa các phiên bản.

the sysops on-call rotation ensures quick incident response at any hour.

Chế độ trực của sysops đảm bảo phản ứng nhanh chóng với sự cố vào bất kỳ thời điểm nào.

sysops set up monitoring and dashboards to track latency and error rates.

Sysops đã thiết lập giám sát và bảng điều khiển để theo dõi độ trễ và tỷ lệ lỗi.

we asked sysops to provision new servers for the upcoming product launch.

Chúng tôi đã yêu cầu sysops cung cấp các máy chủ mới cho đợt ra mắt sản phẩm sắp tới.

sysops tightened access controls and rotated credentials after the audit.

Sysops đã siết chặt kiểm soát truy cập và thay đổi thông tin xác thực sau khi kiểm toán.

to reduce downtime, sysops scheduled the upgrade for off-peak hours.

Để giảm thời gian ngừng hoạt động, sysops đã lên lịch nâng cấp vào giờ thấp điểm.

sysops optimized resource allocation to cut cloud costs without hurting performance.

Sysops đã tối ưu hóa phân bổ tài nguyên để cắt giảm chi phí đám mây mà không ảnh hưởng đến hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay