szell

[Mỹ]//zɛl//
[Anh]//zɛl//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Szell (tên họ, đặc biệt là George Szell, một nhạc trưởng người Mỹ gốc Hungary)
Các dạng của từ
số nhiềuszells

Câu ví dụ

szell went to the market early in the morning

Szell đã đi chợ vào buổi sáng sớm

mr. szell teaches mathematics at the university

Ông Szell dạy toán tại đại học

the szell family hosted a dinner party

Gia đình Szell tổ chức một bữa tiệc tối

i met szell at the conference last week

Tôi đã gặp Szell tại hội nghị tuần trước

szell recommended this restaurant to us

Szell đã giới thiệu nhà hàng này cho chúng tôi

the company hired szell as a consultant

Công ty thuê Szell làm tư vấn

szell and his wife traveled to spain

Szell và vợ ông đã đi du lịch đến Tây Ban Nha

we visited the szell museum yesterday

Chúng tôi đã đến thăm bảo tàng Szell hôm qua

szell donated books to the library

Szell đã quyên góp sách cho thư viện

everyone praised szell's performance

Mọi người đều khen ngợi màn trình diễn của Szell

szell finished the project on time

Szell đã hoàn thành dự án đúng hạn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay